WN159

WN159 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Denver. Trong 761 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13133▲ 6,5%
Tháng 22028▲ 40,0%
Tháng 34831▼ 35,4%
Tháng 43332▼ 3,0%
Tháng 52536▲ 44,0%
Tháng 63052▲ 73,3%
Tháng 73255▲ 71,9%
Tháng 835––
Tháng 934––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)219267▲ 21,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%84,4%▼ 9,8%
Tháng 2100,0%82,1%▼ 17,9%
Tháng 393,8%90,3%▼ 3,7%
Tháng 474,2%84,4%▲ 13,7%
Tháng 568,0%83,3%▲ 22,5%
Tháng 670,0%57,7%▼ 17,6%
Tháng 759,4%64,8%▲ 9,1%
Tháng 891,4%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1075,7%–đang tích luỹ
Tháng 1187,2%––
Tháng 1271,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,8%78,1%▼ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 757
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–DEN104 93,3%
  2. RDU–AUS61 65,6%
  3. FAT–SAN60 85,0%
  4. DEN–CMH53 82,7%
  5. HOU–PHX49 71,4%
  6. HOU–SDF39 87,2%
  7. ALB–BWI34 60,6%
  8. ONT–AUS33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 74,1% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 29 29 89,7% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 20 20 100,0% 0
tháng 3/2025 48 48 93,8% 0
tháng 4/2025 33 31 74,2% 2
tháng 5/2025 25 25 68,0% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 32 32 59,4% 0
tháng 8/2025 35 35 91,4% 0
tháng 9/2025 34 34 88,2% 0
tháng 10/2025 37 37 75,7% 0
tháng 11/2025 39 39 87,2% 0
tháng 12/2025 45 45 71,1% 0
tháng 1/2026 33 32 84,4% 1
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 32 32 84,4% 0
tháng 5/2026 36 36 83,3% 0
tháng 6/2026 52 52 57,7% 0
tháng 7/2026 55 54 64,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…