WN1490
WN1490 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Seattle. Trong 693 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ63,6%trên 693 chuyến
- Chậm trung bình22,3 phút
- Tháng 7/202614▼ 75,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,1%
- Các chặng mang số hiệu này31
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 29 | ▲ 107,1% |
| Tháng 2 | 27 | 28 | ▲ 3,7% |
| Tháng 3 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 30 | 39 | ▲ 30,0% |
| Tháng 5 | 31 | 43 | ▲ 38,7% |
| Tháng 6 | 58 | 15 | ▼ 74,1% |
| Tháng 7 | 58 | 14 | ▼ 75,9% |
| Tháng 8 | 43 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 43 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 248 | 199 | ▼ 19,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,9% | 57,1% | ▼ 38,5% |
| Tháng 2 | 85,2% | 67,9% | ▼ 20,3% |
| Tháng 3 | 60,0% | 54,8% | ▼ 8,6% |
| Tháng 4 | 76,7% | 48,7% | ▼ 36,5% |
| Tháng 5 | 77,4% | 51,2% | ▼ 33,9% |
| Tháng 6 | 32,8% | 40,0% | ▲ 22,1% |
| Tháng 7 | 32,8% | 71,4% | ▲ 118,0% |
| Tháng 8 | 74,4% | – | – |
| Tháng 9 | 94,9% | – | – |
| Tháng 10 | 69,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,4% | – | – |
| Tháng 12 | 55,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 65,4% | 55,9% | ▼ 14,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,9% 692
- Bị huỷ 0,1% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 58 | 58 | 32,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 58 | 58 | 32,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 43 | 43 | 74,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 94,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 43 | 43 | 69,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 28 | 57,1% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 39 | 39 | 48,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 43 | 43 | 51,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 15 | 15 | 40,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |