WN1431
WN1431 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Detroit. Trong 740 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,0%trên 740 chuyến
- Chậm trung bình12,5 phút
- Tháng 7/202633▲ 6,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này34
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 32 | ▼ 42,9% |
| Tháng 2 | 34 | 28 | ▼ 17,6% |
| Tháng 3 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 4 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 47 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 235 | 215 | ▼ 8,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,5% | 75,0% | ▲ 0,7% |
| Tháng 2 | 82,4% | 57,1% | ▼ 30,6% |
| Tháng 3 | 56,5% | 67,7% | ▲ 19,9% |
| Tháng 4 | 75,0% | 86,7% | ▲ 15,6% |
| Tháng 5 | 75,9% | 74,2% | ▼ 2,2% |
| Tháng 6 | 86,7% | 55,2% | ▼ 36,3% |
| Tháng 7 | 90,3% | 45,5% | ▼ 49,7% |
| Tháng 8 | 76,1% | – | – |
| Tháng 9 | 76,6% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,8% | – | – |
| Tháng 12 | 59,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,3% | 65,9% | ▼ 14,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 1 | ▼ 88,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 728
- Bị huỷ 1,6% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 37 | 37 | 89,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 45 | 45 | 75,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 51 | 74,5% | 5 |
| tháng 2/2025 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 23 | 56,5% | 3 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 46 | 46 | 76,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 47 | 47 | 76,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 34 | 33 | 81,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 33 | 32 | 59,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 33 | 33 | 45,5% | 0 |