WN1413

WN1413 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Oakland – Phoenix. Trong 698 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13531▼ 11,4%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 43040▲ 33,3%
Tháng 53143▲ 38,7%
Tháng 63219▼ 40,6%
Tháng 72818▼ 35,7%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)215210▼ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,4%72,4%▼ 12,1%
Tháng 288,9%75,0%▼ 15,6%
Tháng 374,2%60,0%▼ 19,1%
Tháng 483,3%52,5%▼ 37,0%
Tháng 590,3%58,1%▼ 35,6%
Tháng 675,0%63,2%▼ 15,8%
Tháng 770,4%72,2%▲ 2,6%
Tháng 892,9%––
Tháng 980,8%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,6%64,8%▼ 19,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 692
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OAK–PHX80 89,9%
  2. SAN–SLC64 84,1%
  3. DEN–BNA58 75,4%
  4. BNA–RDU58 91,4%
  5. LAS–PHX50 64,0%
  6. SMF–PHX39 97,4%
  7. SAT–MDW35 82,9%
  8. MSY–DAL33 72,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 95,7% 0
tháng 11/2024 45 45 93,3% 0
tháng 12/2024 59 59 83,1% 0
tháng 1/2025 35 34 82,4% 1
tháng 2/2025 28 27 88,9% 1
tháng 3/2025 31 31 74,2% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 32 32 75,0% 0
tháng 7/2025 28 27 70,4% 1
tháng 8/2025 28 28 92,9% 0
tháng 9/2025 26 26 80,8% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 31 29 72,4% 2
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 31 30 60,0% 1
tháng 4/2026 40 40 52,5% 0
tháng 5/2026 43 43 58,1% 0
tháng 6/2026 19 19 63,2% 0
tháng 7/2026 18 18 72,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…