WN1323

WN1323 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Philadelphia. Trong 930 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15324▼ 54,7%
Tháng 24220▼ 52,4%
Tháng 33430▼ 11,8%
Tháng 44146▲ 12,2%
Tháng 54447▲ 6,8%
Tháng 63353▲ 60,6%
Tháng 73955▲ 41,0%
Tháng 874––
Tháng 981––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)286275▼ 3,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,4%95,8%▲ 16,4%
Tháng 281,0%42,1%▼ 48,0%
Tháng 373,5%82,8%▲ 12,6%
Tháng 490,2%78,3%▼ 13,3%
Tháng 595,5%68,1%▼ 28,7%
Tháng 660,6%42,3%▼ 30,2%
Tháng 771,8%50,9%▼ 29,1%
Tháng 883,8%––
Tháng 981,3%––
Tháng 1093,0%–đang tích luỹ
Tháng 1193,9%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,3%65,8%▼ 17,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 924
  • Bị huỷ 0,6% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–PHL67 84,9%
  2. DAL–STL62 96,8%
  3. MDW–DEN54 66,7%
  4. SMF–LGB42 92,9%
  5. SLC–LAS42 65,9%
  6. MKE–MCI42 92,9%
  7. DAL–LAS42 26,8%
  8. MYR–BNA39 92,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 45 45 86,7% 0
tháng 12/2024 42 42 76,2% 0
tháng 1/2025 53 51 82,4% 2
tháng 2/2025 42 42 81,0% 0
tháng 3/2025 34 34 73,5% 0
tháng 4/2025 41 41 90,2% 0
tháng 5/2025 44 44 95,5% 0
tháng 6/2025 33 33 60,6% 0
tháng 7/2025 39 39 71,8% 0
tháng 8/2025 74 74 83,8% 0
tháng 9/2025 81 80 81,3% 1
tháng 10/2025 43 43 93,0% 0
tháng 11/2025 33 33 93,9% 0
tháng 12/2025 31 31 100,0% 0
tháng 1/2026 24 24 95,8% 0
tháng 2/2026 20 19 42,1% 1
tháng 3/2026 30 29 82,8% 1
tháng 4/2026 46 46 78,3% 0
tháng 5/2026 47 47 68,1% 0
tháng 6/2026 53 52 42,3% 1
tháng 7/2026 55 55 50,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…