WN1219

WN1219 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Phoenix. Trong 814 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14616▼ 65,2%
Tháng 23716▼ 56,8%
Tháng 33329▼ 12,1%
Tháng 45283▲ 59,6%
Tháng 568100▲ 47,1%
Tháng 628280,0%
Tháng 72722▼ 18,5%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)291294▲ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,4%87,5%▲ 8,8%
Tháng 275,7%68,8%▼ 9,2%
Tháng 393,9%93,1%▼ 0,9%
Tháng 471,2%71,1%▼ 0,1%
Tháng 586,8%71,0%▼ 18,2%
Tháng 642,9%60,7%▲ 41,6%
Tháng 734,6%40,9%▲ 18,2%
Tháng 880,8%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1071,9%–đang tích luỹ
Tháng 1162,5%––
Tháng 1281,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,3%70,4%▲ 1,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 810
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–PHX53 86,8%
  2. BWI–BOS52 31,4%
  3. TPA–BNA50 92,0%
  4. MCI–DEN50 72,0%
  5. MCI–BNA42 85,7%
  6. BNA–MSY36 69,4%
  7. BOI–SAN33 97,0%
  8. SLC–DAL32 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 11 63,6% 3
tháng 11/2024 14 14 100,0% 0
tháng 12/2024 24 24 100,0% 0
tháng 1/2025 46 46 80,4% 0
tháng 2/2025 37 37 75,7% 0
tháng 3/2025 33 33 93,9% 0
tháng 4/2025 52 52 71,2% 0
tháng 5/2025 68 68 86,8% 0
tháng 6/2025 28 28 42,9% 0
tháng 7/2025 27 26 34,6% 1
tháng 8/2025 26 26 80,8% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 32 32 71,9% 0
tháng 11/2025 56 56 62,5% 0
tháng 12/2025 37 37 81,1% 0
tháng 1/2026 16 16 87,5% 0
tháng 2/2026 16 16 68,8% 0
tháng 3/2026 29 29 93,1% 0
tháng 4/2026 83 83 71,1% 0
tháng 5/2026 100 100 71,0% 0
tháng 6/2026 28 28 60,7% 0
tháng 7/2026 22 22 40,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…