WN1125

WN1125 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Denver – Sacramento. Trong 661 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13231▼ 3,1%
Tháng 22028▲ 40,0%
Tháng 33034▲ 13,3%
Tháng 43328▼ 15,2%
Tháng 53626▼ 27,8%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211208▼ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,8%80,7%▼ 14,0%
Tháng 290,0%57,1%▼ 36,5%
Tháng 366,7%35,3%▼ 47,1%
Tháng 478,8%89,3%▲ 13,3%
Tháng 594,4%57,7%▼ 38,9%
Tháng 663,3%40,0%▼ 36,8%
Tháng 783,3%41,4%▼ 50,3%
Tháng 887,1%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1054,2%–đang tích luỹ
Tháng 1196,0%––
Tháng 1286,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,5%57,3%▼ 29,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 656
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–SMF60 70,0%
  2. SRQ–BWI59 91,4%
  3. DCA–HOU58 94,8%
  4. OAK–LIH57 68,4%
  5. SJC–SAN52 92,2%
  6. SMF–AUS50 96,0%
  7. MDW–PIT49 75,5%
  8. PIT–ATL48 91,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN SMF Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Sacramento 1.460 16,5 phút 70,0% 60
SRQ BWI Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.419 3,3 phút 91,4% 59
DCA HOU Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay William P. Hobby 1.959 1,7 phút 94,8% 58
OAK LIH Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Lihue 3.950 13,0 phút 68,4% 57
SJC SAN Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế San Diego 671 2,8 phút 92,2% 52
SMF AUS Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 2.380 0,2 phút 96,0% 50
MDW PIT Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Pittsburgh 646 12,1 phút 75,5% 49
PIT ATL Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 848 3,9 phút 91,7% 48
BWI TYS Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay McGhee Tyson 746 54,7 phút 27,5% 42
PDX SJC Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế San Jose 916 -4,4 phút 100,0% 35
LAS MDW Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.442 25,6 phút 54,6% 33
DEN PHX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 968 35,5 phút 36,4% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 38 38 94,7% 0
tháng 12/2024 47 45 91,1% 2
tháng 1/2025 32 32 93,8% 0
tháng 2/2025 20 20 90,0% 0
tháng 3/2025 30 30 66,7% 0
tháng 4/2025 33 33 78,8% 0
tháng 5/2025 36 36 94,4% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 30 30 83,3% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 24 24 54,2% 0
tháng 11/2025 26 25 96,0% 1
tháng 12/2025 29 29 86,2% 0
tháng 1/2026 31 31 80,7% 0
tháng 2/2026 28 28 57,1% 0
tháng 3/2026 34 34 35,3% 0
tháng 4/2026 28 28 89,3% 0
tháng 5/2026 26 26 57,7% 0
tháng 6/2026 30 30 40,0% 0
tháng 7/2026 31 29 41,4% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…