WN1011
WN1011 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Harlingen – Austin. Trong 789 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,6%trên 789 chuyến
- Chậm trung bình14,1 phút
- Tháng 7/202638▲ 22,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này31
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 31 | ▼ 18,4% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 37 | ▲ 23,3% |
| Tháng 7 | 31 | 38 | ▲ 22,6% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 219 | 225 | ▲ 2,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 61,3% | ▼ 26,4% |
| Tháng 2 | 92,9% | 60,7% | ▼ 34,6% |
| Tháng 3 | 78,1% | 74,2% | ▼ 5,0% |
| Tháng 4 | 48,3% | 63,3% | ▲ 31,2% |
| Tháng 5 | 50,0% | 53,3% | ▲ 6,7% |
| Tháng 6 | 46,7% | 86,5% | ▲ 85,3% |
| Tháng 7 | 56,7% | 84,2% | ▲ 48,6% |
| Tháng 8 | 85,2% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,7% | – | – |
| Tháng 12 | 87,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 65,1% | 69,1% | ▲ 6,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 784
- Bị huỷ 0,6% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HRL AUS Sân bay quốc tế Valley – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 441 | 0,2 phút | 95,9% | 99 |
| JAX BNA Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Nashville | 779 | 1,8 phút | 92,2% | 64 |
| MDW BOS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Logan | 1.381 | 33,9 phút | 56,7% | 61 |
| BUR SMF Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Sacramento | 577 | 24,6 phút | 56,9% | 58 |
| DEN SMF Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Sacramento | 1.460 | 35,0 phút | 46,4% | 57 |
| LAX STL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 2.557 | 25,5 phút | 48,9% | 47 |
| BWI MKE Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế General Mitchell | 1.030 | 10,1 phút | 78,6% | 42 |
| BNA DEN Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Denver | 1.628 | -0,1 phút | 97,6% | 42 |
| PHX SEA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.782 | 18,9 phút | 69,7% | 33 |
| MKE PHX Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.346 | 11,4 phút | 78,8% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 100 | 100 | 84,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 85 | 84 | 76,2% | 1 |
| tháng 1/2025 | 38 | 36 | 83,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 48,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 38 | 38 | 84,2% | 0 |