WN1011

WN1011 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Harlingen – Austin. Trong 789 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13831▼ 18,4%
Tháng 228280,0%
Tháng 33231▼ 3,1%
Tháng 430300,0%
Tháng 530300,0%
Tháng 63037▲ 23,3%
Tháng 73138▲ 22,6%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)219225▲ 2,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%61,3%▼ 26,4%
Tháng 292,9%60,7%▼ 34,6%
Tháng 378,1%74,2%▼ 5,0%
Tháng 448,3%63,3%▲ 31,2%
Tháng 550,0%53,3%▲ 6,7%
Tháng 646,7%86,5%▲ 85,3%
Tháng 756,7%84,2%▲ 48,6%
Tháng 885,2%––
Tháng 992,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1196,7%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,1%69,1%▲ 6,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 784
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HRL–AUS99 95,9%
  2. JAX–BNA64 92,2%
  3. MDW–BOS61 56,7%
  4. BUR–SMF58 56,9%
  5. DEN–SMF57 46,4%
  6. LAX–STL47 48,9%
  7. BWI–MKE42 78,6%
  8. BNA–DEN42 97,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 87,0% 0
tháng 11/2024 100 100 84,0% 0
tháng 12/2024 85 84 76,2% 1
tháng 1/2025 38 36 83,3% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 32 32 78,1% 0
tháng 4/2025 30 29 48,3% 1
tháng 5/2025 30 30 50,0% 0
tháng 6/2025 30 30 46,7% 0
tháng 7/2025 31 30 56,7% 1
tháng 8/2025 27 27 85,2% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 23 23 100,0% 0
tháng 11/2025 30 30 96,7% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 31 31 61,3% 0
tháng 2/2026 28 28 60,7% 0
tháng 3/2026 31 31 74,2% 0
tháng 4/2026 30 30 63,3% 0
tháng 5/2026 30 30 53,3% 0
tháng 6/2026 37 37 86,5% 0
tháng 7/2026 38 38 84,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…