WN997
WN997 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là San Jose – Portland. Trong 647 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,4%trên 647 chuyến
- Chậm trung bình11,1 phút
- Tháng 7/202635▲ 105,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 11 | ▼ 64,5% |
| Tháng 2 | 28 | 21 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 35 | 29 | ▼ 17,1% |
| Tháng 4 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 5 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 6 | 20 | 34 | ▲ 70,0% |
| Tháng 7 | 17 | 35 | ▲ 105,9% |
| Tháng 8 | 42 | – | – |
| Tháng 9 | 43 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 33 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 193 | 198 | ▲ 2,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 90,9% | ▼ 2,8% |
| Tháng 2 | 89,3% | 66,7% | ▼ 25,3% |
| Tháng 3 | 85,7% | 93,1% | ▲ 8,6% |
| Tháng 4 | 77,4% | 54,6% | ▼ 29,5% |
| Tháng 5 | 80,7% | 48,6% | ▼ 39,8% |
| Tháng 6 | 85,0% | 66,7% | ▼ 21,6% |
| Tháng 7 | 100,0% | 47,1% | ▼ 52,9% |
| Tháng 8 | 81,0% | – | – |
| Tháng 9 | 67,4% | – | – |
| Tháng 10 | 87,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,7% | – | – |
| Tháng 12 | 69,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,4% | 66,8% | ▼ 23,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 645
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 42 | 42 | 81,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 43 | 43 | 67,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 33 | 33 | 54,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 35 | 35 | 48,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 34 | 33 | 66,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 35 | 34 | 47,1% | 1 |