WN901
WN901 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Sarasota – Baltimore. Trong 690 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,6%trên 690 chuyến
- Chậm trung bình14,4 phút
- Tháng 7/202634▲ 9,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 13 | ▼ 65,8% |
| Tháng 2 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 3 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 40 | 22 | ▼ 45,0% |
| Tháng 5 | 38 | 23 | ▼ 39,5% |
| Tháng 6 | 33 | 32 | ▼ 3,0% |
| Tháng 7 | 31 | 34 | ▲ 9,7% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 48 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 239 | 171 | ▼ 28,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,3% | 76,9% | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 93,3% | 46,4% | ▼ 50,3% |
| Tháng 4 | 76,9% | 90,9% | ▲ 18,2% |
| Tháng 5 | 71,1% | 87,0% | ▲ 22,4% |
| Tháng 6 | 69,7% | 18,8% | ▼ 73,1% |
| Tháng 7 | 51,6% | 35,3% | ▼ 31,6% |
| Tháng 8 | 87,1% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,2% | – | – |
| Tháng 12 | 39,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,0% | 62,7% | ▼ 18,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 687
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 46 | 46 | 84,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 59 | 59 | 62,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 40 | 39 | 76,9% | 1 |
| tháng 5/2025 | 38 | 38 | 71,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 48 | 48 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 39,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 46,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 32 | 32 | 18,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 34 | 34 | 35,3% | 0 |