WN889

WN889 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Oklahoma City – Phoenix. Trong 643 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13032▲ 6,7%
Tháng 228280,0%
Tháng 33735▼ 5,4%
Tháng 43234▲ 6,3%
Tháng 53028▼ 6,7%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 73128▼ 9,7%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)218214▼ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%77,4%▼ 19,9%
Tháng 292,9%96,2%▲ 3,5%
Tháng 386,5%62,9%▼ 27,3%
Tháng 487,5%88,2%▲ 0,8%
Tháng 563,3%78,6%▲ 24,1%
Tháng 653,3%37,9%▼ 28,9%
Tháng 758,1%38,5%▼ 33,8%
Tháng 862,5%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1157,1%––
Tháng 1287,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,9%68,5%▼ 10,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 638
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OKC–PHX62 96,8%
  2. BHM–DAL59 74,6%
  3. BWI–FLL58 85,5%
  4. MCO–BWI50 33,3%
  5. BUF–DEN50 68,0%
  6. AUS–PHX39 66,7%
  7. SLC–LAS34 47,1%
  8. DCA–MCI33 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 100,0% 0
tháng 11/2024 17 17 100,0% 0
tháng 12/2024 27 27 96,3% 0
tháng 1/2025 30 30 96,7% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 37 37 86,5% 0
tháng 4/2025 32 32 87,5% 0
tháng 5/2025 30 30 63,3% 0
tháng 6/2025 30 30 53,3% 0
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 32 32 62,5% 0
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 28 28 57,1% 0
tháng 12/2025 32 32 87,5% 0
tháng 1/2026 32 31 77,4% 1
tháng 2/2026 28 26 96,2% 2
tháng 3/2026 35 35 62,9% 0
tháng 4/2026 34 34 88,2% 0
tháng 5/2026 28 28 78,6% 0
tháng 6/2026 29 29 37,9% 0
tháng 7/2026 28 26 38,5% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…