WN769

WN769 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Denver – Chicago. Trong 646 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12514▼ 44,0%
Tháng 23219▼ 40,6%
Tháng 33437▲ 8,8%
Tháng 43032▲ 6,7%
Tháng 531310,0%
Tháng 63022▼ 26,7%
Tháng 73124▼ 22,6%
Tháng 851––
Tháng 952––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213179▼ 16,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,0%100,0%▲ 13,6%
Tháng 293,8%84,2%▼ 10,2%
Tháng 394,1%91,9%▼ 2,4%
Tháng 490,0%93,8%▲ 4,2%
Tháng 5100,0%87,1%▼ 12,9%
Tháng 666,7%95,5%▲ 43,2%
Tháng 751,6%91,7%▲ 77,6%
Tháng 870,6%––
Tháng 963,5%––
Tháng 1069,4%–đang tích luỹ
Tháng 1184,0%––
Tháng 1284,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,5%92,0%▲ 10,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 641
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–MDW71 97,2%
  2. AUS–SAN70 70,0%
  3. SMF–BUR60 85,5%
  4. PHX–BWI58 87,9%
  5. KOA–HNL50 96,0%
  6. DCA–AUS40 47,5%
  7. HOU–ABQ34 50,0%
  8. HNL–ITO33 97,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN MDW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.438 -1,8 phút 97,2% 71
AUS SAN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Diego 1.871 19,0 phút 70,0% 70
SMF BUR Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay Bob Hope 577 2,8 phút 85,5% 60
PHX BWI Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 3.209 6,1 phút 87,9% 58
KOA HNL Sân bay quốc tế Kona – Sân bay quốc tế Honolulu 263 -3,6 phút 96,0% 50
DCA AUS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 2.114 25,2 phút 47,5% 40
HOU ABQ Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Albuquerque 1.221 36,9 phút 50,0% 34
HNL ITO Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Hilo 349 -2,3 phút 97,0% 33
SMF PSP Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Palm Springs 707 -0,3 phút 97,0% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 92,9% 0
tháng 11/2024 16 16 93,8% 0
tháng 12/2024 29 29 96,6% 0
tháng 1/2025 25 25 88,0% 0
tháng 2/2025 32 32 93,8% 0
tháng 3/2025 34 34 94,1% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 100,0% 0
tháng 6/2025 30 30 66,7% 0
tháng 7/2025 31 31 51,6% 0
tháng 8/2025 51 51 70,6% 0
tháng 9/2025 52 52 63,5% 0
tháng 10/2025 36 36 69,4% 0
tháng 11/2025 27 25 84,0% 2
tháng 12/2025 29 26 84,6% 3
tháng 1/2026 14 14 100,0% 0
tháng 2/2026 19 19 84,2% 0
tháng 3/2026 37 37 91,9% 0
tháng 4/2026 32 32 93,8% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 22 22 95,5% 0
tháng 7/2026 24 24 91,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…