WN765
WN765 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Phoenix. Trong 828 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,6%trên 828 chuyến
- Chậm trung bình18,0 phút
- Tháng 7/202650▼ 7,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này38
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 30 | ▼ 21,1% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 46 | 49 | ▲ 6,5% |
| Tháng 7 | 54 | 50 | ▼ 7,4% |
| Tháng 8 | 40 | – | – |
| Tháng 9 | 37 | – | – |
| Tháng 10 | 24 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 258 | 249 | ▼ 3,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,1% | 90,0% | ▲ 11,0% |
| Tháng 2 | 92,9% | 74,1% | ▼ 20,2% |
| Tháng 3 | 90,3% | 50,0% | ▼ 44,6% |
| Tháng 4 | 93,3% | 90,0% | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 87,1% | 96,8% | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 45,7% | 59,2% | ▲ 29,6% |
| Tháng 7 | 44,4% | 46,0% | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 64,1% | – | – |
| Tháng 9 | 67,6% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57,7% | – | – |
| Tháng 12 | 55,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,4% | 72,3% | ▼ 5,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 822
- Bị huỷ 0,7% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX PHX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 595 | 6,9 phút | 83,3% | 78 |
| RSW STL Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.578 | 1,8 phút | 89,7% | 58 |
| BUR OAK Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Oakland | 523 | 8,0 phút | 86,0% | 58 |
| LAS DEN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Denver | 1.009 | 23,0 phút | 63,0% | 55 |
| AUS SAN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Diego | 1.871 | 29,3 phút | 54,6% | 55 |
| SAN PHX Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 489 | 32,4 phút | 36,0% | 50 |
| BHM DEN Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Denver | 1.740 | -1,8 phút | 100,0% | 49 |
| DAL BOS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Logan | 2.497 | 44,1 phút | 42,9% | 42 |
| CMH DEN Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Denver | 1.853 | 4,8 phút | 97,1% | 34 |
| MCO BWI Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.269 | 39,6 phút | 43,8% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 66 | 66 | 84,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 78 | 76 | 67,1% | 2 |
| tháng 1/2025 | 38 | 37 | 81,1% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 46 | 46 | 45,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 54 | 54 | 44,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 40 | 39 | 64,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 37 | 37 | 67,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 50,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 49 | 49 | 59,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 50 | 50 | 46,0% | 0 |