WN744

WN744 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Austin. Trong 668 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14836▼ 25,0%
Tháng 23936▼ 7,7%
Tháng 33432▼ 5,9%
Tháng 42430▲ 25,0%
Tháng 51931▲ 63,2%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)224226▲ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,3%84,9%▲ 4,4%
Tháng 279,5%100,0%▲ 25,8%
Tháng 394,1%71,9%▼ 23,6%
Tháng 483,3%90,0%▲ 8,0%
Tháng 584,2%100,0%▲ 18,8%
Tháng 673,3%40,0%▼ 45,5%
Tháng 775,9%51,6%▼ 32,0%
Tháng 896,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1171,9%––
Tháng 1241,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,7%76,9%▼ 5,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 664
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–AUS74 78,4%
  2. DEN–SFO63 50,8%
  3. HNL–LIH58 94,8%
  4. MDW–MHT51 78,4%
  5. MAF–DAL50 100,0%
  6. DEN–SNA42 40,5%
  7. PIT–BWI33 97,0%
  8. MDW–SLC33 72,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX AUS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.401 9,7 phút 78,4% 74
DEN SFO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Francisco 1.553 41,7 phút 50,8% 63
HNL LIH Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Lihue 163 -0,1 phút 94,8% 58
MDW MHT Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay vùng Manchester-Boston 1.345 9,8 phút 78,4% 51
MAF DAL Sân bay quốc tế Midland – Sân bay Dallas Love 513 -4,8 phút 100,0% 50
DEN SNA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay John Wayne 1.360 23,9 phút 40,5% 42
PIT BWI Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 338 -0,6 phút 97,0% 33
MDW SLC Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 2.021 9,2 phút 72,7% 33
MDW MCO Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Orlando 1.595 19,3 phút 77,4% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 64,7% 0
tháng 11/2024 26 26 80,8% 0
tháng 12/2024 29 29 86,2% 0
tháng 1/2025 48 48 81,3% 0
tháng 2/2025 39 39 79,5% 0
tháng 3/2025 34 34 94,1% 0
tháng 4/2025 24 24 83,3% 0
tháng 5/2025 19 19 84,2% 0
tháng 6/2025 30 30 73,3% 0
tháng 7/2025 30 29 75,9% 1
tháng 8/2025 27 27 96,3% 0
tháng 9/2025 26 26 100,0% 0
tháng 10/2025 30 30 76,7% 0
tháng 11/2025 32 32 71,9% 0
tháng 12/2025 31 31 41,9% 0
tháng 1/2026 36 33 84,9% 3
tháng 2/2026 36 36 100,0% 0
tháng 3/2026 32 32 71,9% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 30 30 40,0% 0
tháng 7/2026 31 31 51,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…