WN717
WN717 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – St Louis. Trong 681 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,0%trên 681 chuyến
- Chậm trung bình12,5 phút
- Tháng 7/202634▲ 9,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này30
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 30 | 35 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 40 | 32 | ▼ 20,0% |
| Tháng 4 | 24 | 27 | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 22 | 26 | ▲ 18,2% |
| Tháng 6 | 28 | 34 | ▲ 21,4% |
| Tháng 7 | 31 | 34 | ▲ 9,7% |
| Tháng 8 | 40 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 45 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 206 | 218 | ▲ 5,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,3% | 75,0% | ▼ 5,4% |
| Tháng 2 | 66,7% | 74,2% | ▲ 11,3% |
| Tháng 3 | 87,5% | 41,9% | ▼ 52,1% |
| Tháng 4 | 83,3% | 70,4% | ▼ 15,6% |
| Tháng 5 | 86,4% | 53,9% | ▼ 37,6% |
| Tháng 6 | 96,4% | 47,1% | ▼ 51,2% |
| Tháng 7 | 90,3% | 70,6% | ▼ 21,8% |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 75,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,3% | 61,9% | ▼ 26,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 672
- Bị huỷ 1,3% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BWI STL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.185 | 4,6 phút | 91,8% | 61 |
| BOS BWI Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 594 | 7,3 phút | 75,5% | 58 |
| AUS ONT Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Ontario | 1.923 | 18,2 phút | 74,1% | 58 |
| AUS OKC Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay OKC Will Rogers World | 578 | -0,3 phút | 91,4% | 58 |
| BOI SMF Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Sacramento | 703 | 25,6 phút | 52,6% | 57 |
| LAS DAL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Dallas Love | 1.714 | 18,9 phút | 67,4% | 46 |
| MDW TPA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Tampa | 1.607 | 48,6 phút | 34,4% | 33 |
| ATL CMH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 720 | 24,5 phút | 50,0% | 32 |
| CLT BWI Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 581 | 2,8 phút | 89,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 45 | 45 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 75,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 35 | 31 | 74,2% | 4 |
| tháng 3/2026 | 32 | 31 | 41,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 34 | 34 | 47,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 34 | 34 | 70,6% | 0 |