WN711

WN711 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Boise – Phoenix. Trong 788 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15030▼ 40,0%
Tháng 23728▼ 24,3%
Tháng 33331▼ 6,1%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 63637▲ 2,8%
Tháng 740400,0%
Tháng 848––
Tháng 948––
Tháng 1059–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)257227▼ 11,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,9%70,0%▼ 27,0%
Tháng 283,8%89,3%▲ 6,6%
Tháng 378,8%54,8%▼ 30,4%
Tháng 480,0%73,3%▼ 8,3%
Tháng 571,0%64,5%▼ 9,1%
Tháng 669,4%45,7%▼ 34,2%
Tháng 767,5%40,0%▼ 40,7%
Tháng 875,0%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1074,6%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1253,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,1%62,5%▼ 19,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 785
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOI–PHX58 33,3%
  2. BNA–MSP57 71,9%
  3. SMF–SAN51 90,2%
  4. PHX–STL46 87,0%
  5. OAK–LAS45 68,9%
  6. ONT–PHX42 71,4%
  7. ONT–AUS42 88,1%
  8. MCO–CMH42 78,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOI PHX Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.184 45,0 phút 33,3% 58
BNA MSP Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.119 9,8 phút 71,9% 57
SMF SAN Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế San Diego 773 3,5 phút 90,2% 51
PHX STL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 2.026 4,7 phút 87,0% 46
OAK LAS Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Harry Reid 654 18,4 phút 68,9% 45
ONT PHX Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 522 12,1 phút 71,4% 42
ONT AUS Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.923 4,4 phút 88,1% 42
MCO CMH Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 1.295 9,8 phút 78,6% 42
AUS SLC Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 1.747 17,1 phút 69,1% 42
MDW RDU Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.016 4,3 phút 85,3% 34
SAN OAK Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Oakland 718 27,6 phút 51,5% 33
LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco 543 6,2 phút 84,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 78,3% 0
tháng 11/2024 33 33 93,9% 0
tháng 12/2024 37 37 89,2% 0
tháng 1/2025 50 49 95,9% 1
tháng 2/2025 37 37 83,8% 0
tháng 3/2025 33 33 78,8% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 36 36 69,4% 0
tháng 7/2025 40 40 67,5% 0
tháng 8/2025 48 48 75,0% 0
tháng 9/2025 48 48 83,3% 0
tháng 10/2025 59 59 74,6% 0
tháng 11/2025 28 28 71,4% 0
tháng 12/2025 28 28 53,6% 0
tháng 1/2026 30 30 70,0% 0
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 31 54,8% 0
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 31 64,5% 0
tháng 6/2026 37 35 45,7% 2
tháng 7/2026 40 40 40,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…