WN693
WN693 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Santa Ana – Sacramento. Trong 840 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,5%trên 840 chuyến
- Chậm trung bình17,2 phút
- Tháng 7/202630▲ 3,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này39
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 48 | ▲ 45,5% |
| Tháng 2 | 28 | 37 | ▲ 32,1% |
| Tháng 3 | 27 | 60 | ▲ 122,2% |
| Tháng 4 | 53 | 56 | ▲ 5,7% |
| Tháng 5 | 69 | 57 | ▼ 17,4% |
| Tháng 6 | 34 | 32 | ▼ 5,9% |
| Tháng 7 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 19 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 273 | 320 | ▲ 17,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,7% | 91,5% | ▲ 25,8% |
| Tháng 2 | 75,0% | 91,9% | ▲ 22,5% |
| Tháng 3 | 88,9% | 82,8% | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 67,3% | 78,6% | ▲ 16,7% |
| Tháng 5 | 74,6% | 50,9% | ▼ 31,8% |
| Tháng 6 | 42,4% | 45,2% | ▲ 6,5% |
| Tháng 7 | 22,2% | 13,8% | ▼ 37,9% |
| Tháng 8 | 90,6% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 84,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,6% | – | – |
| Tháng 12 | 74,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,3% | 64,9% | ▲ 2,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 5 | ▼ 16,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 828
- Bị huỷ 1,4% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 23 | 22 | 72,7% | 1 |
| tháng 11/2024 | 45 | 45 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 79,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 53 | 52 | 67,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 69 | 67 | 74,6% | 2 |
| tháng 6/2025 | 34 | 33 | 42,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 29 | 27 | 22,2% | 2 |
| tháng 8/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 48 | 47 | 91,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 37 | 37 | 91,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 60 | 58 | 82,8% | 2 |
| tháng 4/2026 | 56 | 56 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 57 | 57 | 50,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 32 | 31 | 45,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 13,8% | 1 |