WN684
WN684 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Tucson – Chicago. Trong 790 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,1%trên 790 chuyến
- Chậm trung bình9,1 phút
- Tháng 7/202677▲ 327,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này31
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 33 | ▲ 3,1% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 40 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 31 | 44 | ▲ 41,9% |
| Tháng 6 | 18 | 69 | ▲ 283,3% |
| Tháng 7 | 18 | 77 | ▲ 327,8% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 41 | – | – |
| Tháng 12 | 54 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 188 | 322 | ▲ 71,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,9% | 66,7% | ▼ 31,2% |
| Tháng 2 | 96,4% | 75,0% | ▼ 22,2% |
| Tháng 3 | 83,9% | 90,3% | ▲ 7,7% |
| Tháng 4 | 93,3% | 62,5% | ▼ 33,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 88,9% | 86,8% | ▼ 2,4% |
| Tháng 7 | 88,9% | 84,4% | ▼ 5,0% |
| Tháng 8 | 77,4% | – | – |
| Tháng 9 | 73,5% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,2% | – | – |
| Tháng 12 | 55,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 92,6% | 73,7% | ▼ 20,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 785
- Bị huỷ 0,6% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 32 | 87,5% | 1 |
| tháng 1/2025 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 100,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 73,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 41 | 41 | 73,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 54 | 52 | 55,8% | 2 |
| tháng 1/2026 | 33 | 33 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 40 | 40 | 62,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 44 | 44 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 69 | 68 | 86,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 77 | 77 | 84,4% | 0 |