WN551

WN551 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 48 đường bay, nhiều nhất là Boston – Baltimore. Trong 798 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14031▼ 22,5%
Tháng 23528▼ 20,0%
Tháng 34431▼ 29,5%
Tháng 43356▲ 69,7%
Tháng 53167▲ 116,1%
Tháng 636360,0%
Tháng 74234▼ 19,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)261283▲ 8,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,0%93,6%▲ 10,1%
Tháng 277,1%96,4%▲ 25,0%
Tháng 395,4%40,0%▼ 58,0%
Tháng 451,6%39,3%▼ 23,9%
Tháng 541,9%49,3%▲ 17,4%
Tháng 650,0%47,2%▼ 5,6%
Tháng 750,0%23,5%▼ 52,9%
Tháng 877,4%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1169,0%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,4%55,6%▼ 13,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 794
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–BWI57 50,9%
  2. TPA–AUS42 92,9%
  3. LAS–ONT42 45,2%
  4. DEN–SLC42 32,5%
  5. AUS–DEN42 90,5%
  6. OMA–PHX41 90,2%
  7. BNA–LAX41 17,1%
  8. AUS–ECP35 57,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 33 33 87,9% 0
tháng 12/2024 49 49 75,5% 0
tháng 1/2025 40 40 85,0% 0
tháng 2/2025 35 35 77,1% 0
tháng 3/2025 44 43 95,4% 1
tháng 4/2025 33 31 51,6% 2
tháng 5/2025 31 31 41,9% 0
tháng 6/2025 36 36 50,0% 0
tháng 7/2025 42 42 50,0% 0
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 29 29 69,0% 0
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 30 40,0% 1
tháng 4/2026 56 56 39,3% 0
tháng 5/2026 67 67 49,3% 0
tháng 6/2026 36 36 47,2% 0
tháng 7/2026 34 34 23,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…