WN506
WN506 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Santa Ana. Trong 742 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,1%trên 742 chuyến
- Chậm trung bình14,9 phút
- Tháng 7/202631▼ 20,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này34
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 30 | ▼ 6,3% |
| Tháng 2 | 36 | 49 | ▲ 36,1% |
| Tháng 3 | 32 | 46 | ▲ 43,8% |
| Tháng 4 | 38 | 36 | ▼ 5,3% |
| Tháng 5 | 39 | 35 | ▼ 10,3% |
| Tháng 6 | 40 | 30 | ▼ 25,0% |
| Tháng 7 | 39 | 31 | ▼ 20,5% |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 256 | 257 | ▲ 0,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,3% | 72,4% | ▼ 10,9% |
| Tháng 2 | 75,0% | 75,5% | ▲ 0,7% |
| Tháng 3 | 93,8% | 78,3% | ▼ 16,5% |
| Tháng 4 | 70,3% | 63,9% | ▼ 9,1% |
| Tháng 5 | 79,5% | 48,6% | ▼ 38,9% |
| Tháng 6 | 77,5% | 56,7% | ▼ 26,9% |
| Tháng 7 | 92,3% | 64,5% | ▼ 30,1% |
| Tháng 8 | 81,3% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 59,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,0% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,4% | 65,7% | ▼ 19,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 738
- Bị huỷ 0,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 40 | 40 | 67,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 38 | 37 | 70,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 39 | 39 | 92,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 59,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 21 | 20 | 60,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 16 | 50,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 2/2026 | 49 | 49 | 75,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 46 | 46 | 78,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 63,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 35 | 35 | 48,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |