WN450

WN450 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Dallas. Trong 749 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13049▲ 63,3%
Tháng 22737▲ 37,0%
Tháng 33133▲ 6,5%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 65230▼ 42,3%
Tháng 75731▼ 45,6%
Tháng 834––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)258241▼ 6,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%87,5%▲ 5,0%
Tháng 2100,0%78,4%▼ 21,6%
Tháng 390,3%50,0%▼ 44,6%
Tháng 493,3%89,7%▼ 3,9%
Tháng 593,6%96,8%▲ 3,4%
Tháng 675,0%40,0%▼ 46,7%
Tháng 773,7%38,7%▼ 47,5%
Tháng 876,5%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1194,7%––
Tháng 1294,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,0%68,7%▼ 21,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 741
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–DAL63 98,4%
  2. MDW–DAL60 81,7%
  3. SJU–MCO58 93,1%
  4. STL–OKC58 81,0%
  5. PDX–SMF58 98,3%
  6. SNA–PHX57 96,5%
  7. BWI–IND47 80,4%
  8. BNA–AUS37 62,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 21 21 85,7% 0
tháng 12/2024 38 38 92,1% 0
tháng 1/2025 30 30 83,3% 0
tháng 2/2025 27 27 100,0% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 52 52 75,0% 0
tháng 7/2025 57 57 73,7% 0
tháng 8/2025 34 34 76,5% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 41 38 94,7% 3
tháng 12/2025 35 35 94,3% 0
tháng 1/2026 49 48 87,5% 1
tháng 2/2026 37 37 78,4% 0
tháng 3/2026 33 30 50,0% 3
tháng 4/2026 30 29 89,7% 1
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 30 40,0% 0
tháng 7/2026 31 31 38,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…