WN381

WN381 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Fort Lauderdale. Trong 634 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12932▲ 10,3%
Tháng 21948▲ 152,6%
Tháng 33633▼ 8,3%
Tháng 43217▼ 46,9%
Tháng 53116▼ 48,4%
Tháng 62629▲ 11,5%
Tháng 72631▲ 19,2%
Tháng 842––
Tháng 943––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)199206▲ 3,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%90,3%▼ 2,7%
Tháng 279,0%87,5%▲ 10,8%
Tháng 388,9%87,5%▼ 1,6%
Tháng 484,4%70,6%▼ 16,3%
Tháng 590,3%25,0%▼ 72,3%
Tháng 669,2%65,5%▼ 5,4%
Tháng 761,5%64,5%▲ 4,8%
Tháng 878,1%––
Tháng 979,1%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1164,3%––
Tháng 1262,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,9%70,1%▼ 13,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 630
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BNA–FLL60 65,0%
  2. MDW–OMA58 82,5%
  3. LAS–LIH58 86,2%
  4. MCO–ATL51 62,8%
  5. BWI–DEN47 85,1%
  6. BNA–MKE42 83,3%
  7. DAL–MDW40 87,2%
  8. TUL–STL33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 71,4% 0
tháng 11/2024 22 22 90,9% 0
tháng 12/2024 19 19 84,2% 0
tháng 1/2025 29 28 92,9% 1
tháng 2/2025 19 19 79,0% 0
tháng 3/2025 36 36 88,9% 0
tháng 4/2025 32 32 84,4% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 26 26 69,2% 0
tháng 7/2025 26 26 61,5% 0
tháng 8/2025 42 41 78,1% 1
tháng 9/2025 43 43 79,1% 0
tháng 10/2025 32 32 75,0% 0
tháng 11/2025 28 28 64,3% 0
tháng 12/2025 29 29 62,1% 0
tháng 1/2026 32 31 90,3% 1
tháng 2/2026 48 48 87,5% 0
tháng 3/2026 33 32 87,5% 1
tháng 4/2026 17 17 70,6% 0
tháng 5/2026 16 16 25,0% 0
tháng 6/2026 29 29 65,5% 0
tháng 7/2026 31 31 64,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…