WN377

WN377 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Honolulu. Trong 678 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13531▼ 11,4%
Tháng 228280,0%
Tháng 34350▲ 16,3%
Tháng 43423▼ 32,4%
Tháng 53118▼ 41,9%
Tháng 63032▲ 6,7%
Tháng 73036▲ 20,0%
Tháng 820––
Tháng 917––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)231218▼ 5,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,2%93,6%▲ 2,6%
Tháng 274,1%88,9%▲ 20,0%
Tháng 393,0%58,3%▼ 37,3%
Tháng 491,2%82,6%▼ 9,4%
Tháng 580,7%88,9%▲ 10,2%
Tháng 641,4%28,1%▼ 32,0%
Tháng 750,0%44,4%▼ 11,1%
Tháng 885,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1144,8%––
Tháng 1238,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,5%69,3%▼ 7,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 671
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–HNL50 26,0%
  2. LAS–HOU49 73,5%
  3. OAK–BUR47 95,7%
  4. IND–BWI43 86,1%
  5. DEN–LAX42 83,3%
  6. ATL–DEN42 39,0%
  7. MKE–DEN41 87,8%
  8. SAT–BNA34 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 34 34 100,0% 0
tháng 12/2024 46 46 71,7% 0
tháng 1/2025 35 34 91,2% 1
tháng 2/2025 28 27 74,1% 1
tháng 3/2025 43 43 93,0% 0
tháng 4/2025 34 34 91,2% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 29 41,4% 1
tháng 7/2025 30 30 50,0% 0
tháng 8/2025 20 20 85,0% 0
tháng 9/2025 17 17 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 30 29 44,8% 1
tháng 12/2025 31 31 38,7% 0
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 28 27 88,9% 1
tháng 3/2026 50 48 58,3% 2
tháng 4/2026 23 23 82,6% 0
tháng 5/2026 18 18 88,9% 0
tháng 6/2026 32 32 28,1% 0
tháng 7/2026 36 36 44,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…