WN372

WN372 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Des Moines – St Louis. Trong 630 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13331▼ 6,1%
Tháng 228280,0%
Tháng 32733▲ 22,2%
Tháng 41828▲ 55,6%
Tháng 51827▲ 50,0%
Tháng 62442▲ 75,0%
Tháng 72645▲ 73,1%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)174234▲ 34,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%85,7%▼ 2,0%
Tháng 289,3%96,4%▲ 8,0%
Tháng 380,8%57,6%▼ 28,7%
Tháng 488,9%100,0%▲ 12,5%
Tháng 566,7%88,9%▲ 33,3%
Tháng 679,2%61,9%▼ 21,8%
Tháng 761,5%59,1%▼ 4,0%
Tháng 888,5%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1158,6%––
Tháng 1248,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,1%78,5%▼ 0,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 623
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DSM–STL123 89,3%
  2. MCI–MCO51 70,6%
  3. MDW–PVD50 86,0%
  4. LAS–ABQ50 94,0%
  5. MKE–DCA47 90,9%
  6. ONT–LAS42 52,4%
  7. ATL–HOU36 60,0%
  8. AUS–ONT34 57,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 8 87,5% 0
tháng 11/2024 31 31 90,3% 0
tháng 12/2024 39 39 76,9% 0
tháng 1/2025 33 32 87,5% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 27 26 80,8% 1
tháng 4/2025 18 18 88,9% 0
tháng 5/2025 18 18 66,7% 0
tháng 6/2025 24 24 79,2% 0
tháng 7/2025 26 26 61,5% 0
tháng 8/2025 26 26 88,5% 0
tháng 9/2025 26 26 84,6% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 29 58,6% 1
tháng 12/2025 31 31 48,4% 0
tháng 1/2026 31 28 85,7% 3
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 33 33 57,6% 0
tháng 4/2026 28 28 100,0% 0
tháng 5/2026 27 27 88,9% 0
tháng 6/2026 42 42 61,9% 0
tháng 7/2026 45 44 59,1% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…