WN362
WN362 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Nashville. Trong 651 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,0%trên 651 chuyến
- Chậm trung bình11,1 phút
- Tháng 7/202632▲ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 35 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 54 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 207 | 217 | ▲ 4,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,4% | 100,0% | ▲ 3,7% |
| Tháng 2 | 96,4% | 88,9% | ▼ 7,8% |
| Tháng 3 | 89,3% | 30,0% | ▼ 66,4% |
| Tháng 4 | 82,8% | 66,7% | ▼ 19,4% |
| Tháng 5 | 77,4% | 51,6% | ▼ 33,3% |
| Tháng 6 | 70,0% | 72,4% | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 73,3% | 78,1% | ▲ 6,5% |
| Tháng 8 | 40,0% | – | – |
| Tháng 9 | 82,4% | – | – |
| Tháng 10 | 70,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,9% | – | – |
| Tháng 12 | 65,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,7% | 69,7% | ▼ 16,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 3 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 643
- Bị huỷ 1,2% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL BNA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Nashville | 1.084 | 2,3 phút | 91,3% | 105 |
| HDN DEN Sân bay Yampa Valley – Sân bay quốc tế Denver | 227 | 17,8 phút | 66,7% | 61 |
| ISP MCO Sân bay quốc tế Long Island MacArthur – Sân bay quốc tế Orlando | 1.565 | 10,2 phút | 79,3% | 58 |
| LAS SJC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Jose | 620 | -3,0 phút | 97,9% | 47 |
| AUS IND Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Indianapolis | 1.479 | 11,2 phút | 65,0% | 40 |
| HOU FLL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.538 | 31,3 phút | 34,4% | 33 |
| ATL DAL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Dallas Love | 1.158 | 29,1 phút | 65,6% | 32 |
| HOU SAT Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế San Antonio | 309 | 13,7 phút | 71,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 28 | 96,4% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 40,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 54 | 52 | 65,4% | 2 |
| tháng 1/2026 | 35 | 35 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 30,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |