WN346
WN346 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 42 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Las Vegas. Trong 749 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,6%trên 749 chuyến
- Chậm trung bình7,3 phút
- Tháng 7/202632▲ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này42
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 35 | 51 | ▲ 45,7% |
| Tháng 4 | 39 | 35 | ▼ 10,3% |
| Tháng 5 | 39 | 31 | ▼ 20,5% |
| Tháng 6 | 32 | 30 | ▼ 6,3% |
| Tháng 7 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 8 | 51 | – | – |
| Tháng 9 | 51 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 234 | 238 | ▲ 1,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 83,9% | ▲ 0,6% |
| Tháng 2 | 85,7% | 100,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 88,2% | 92,2% | ▲ 4,4% |
| Tháng 4 | 94,9% | 85,7% | ▼ 9,7% |
| Tháng 5 | 87,2% | 80,0% | ▼ 8,2% |
| Tháng 6 | 62,5% | 70,0% | ▲ 12,0% |
| Tháng 7 | 67,7% | 65,6% | ▼ 3,1% |
| Tháng 8 | 88,2% | – | – |
| Tháng 9 | 92,2% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,3% | – | – |
| Tháng 12 | 93,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,4% | 82,5% | ▲ 1,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 746
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SMF LAS Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Harry Reid | 639 | 4,3 phút | 84,5% | 59 |
| SAT HOU Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay William P. Hobby | 309 | -1,6 phút | 96,6% | 58 |
| ABQ AUS Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 995 | 3,9 phút | 91,4% | 58 |
| LAX MCI Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Kansas City | 2.190 | 1,6 phút | 98,0% | 50 |
| PDX OAK Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Oakland | 876 | 10,0 phút | 79,2% | 48 |
| AUS STL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.161 | -3,7 phút | 97,8% | 46 |
| BWI TPA Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Tampa | 1.358 | 30,2 phút | 55,8% | 43 |
| PSP SMF Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế Sacramento | 707 | 0,5 phút | 93,9% | 33 |
| PHX LAX Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Los Angeles | 595 | -2,2 phút | 96,8% | 31 |
| FLL MCO Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Orlando | 286 | -1,4 phút | 100,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 34 | 88,2% | 1 |
| tháng 4/2025 | 39 | 39 | 94,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 39 | 39 | 87,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 32 | 32 | 62,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 51 | 51 | 88,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 51 | 51 | 92,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 51 | 51 | 92,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 32 | 32 | 65,6% | 0 |