WN3238

WN3238 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Kailua-Kona – Honolulu. Trong 657 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1338▲ 1.166,7%
Tháng 2827▲ 237,5%
Tháng 33931▼ 20,5%
Tháng 43730▼ 18,9%
Tháng 53731▼ 16,2%
Tháng 630300,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 848––
Tháng 951––
Tháng 1044–đang tích luỹ
Tháng 1146––
Tháng 1234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)185217▲ 17,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%81,1%▲ 21,6%
Tháng 262,5%74,1%▲ 18,5%
Tháng 394,9%93,1%▼ 1,9%
Tháng 459,5%93,3%▲ 57,0%
Tháng 546,0%96,8%▲ 110,6%
Tháng 693,1%73,3%▼ 21,2%
Tháng 793,6%96,7%▲ 3,3%
Tháng 879,2%––
Tháng 986,3%––
Tháng 1079,6%–đang tích luỹ
Tháng 1157,8%––
Tháng 1276,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,7%86,9%▲ 17,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 652
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. KOA–HNL61 93,3%
  2. CLE–BNA58 96,6%
  3. MCI–MCO57 84,2%
  4. TUL–DAL49 85,7%
  5. TPA–BUF47 71,7%
  6. BWI–BOS42 50,0%
  7. DAL–ELP40 64,1%
  8. BNA–TUL40 77,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 18 18 66,7% 0
tháng 12/2024 14 14 50,0% 0
tháng 1/2025 3 3 66,7% 0
tháng 2/2025 8 8 62,5% 0
tháng 3/2025 39 39 94,9% 0
tháng 4/2025 37 37 59,5% 0
tháng 5/2025 37 37 46,0% 0
tháng 6/2025 30 29 93,1% 1
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 48 48 79,2% 0
tháng 9/2025 51 51 86,3% 0
tháng 10/2025 44 44 79,6% 0
tháng 11/2025 46 45 57,8% 1
tháng 12/2025 34 34 76,5% 0
tháng 1/2026 38 37 81,1% 1
tháng 2/2026 27 27 74,1% 0
tháng 3/2026 31 29 93,1% 2
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 30 73,3% 0
tháng 7/2026 30 30 96,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…