WN3159

WN3159 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Atlanta. Trong 642 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12953▲ 82,8%
Tháng 22835▲ 25,0%
Tháng 33133▲ 6,5%
Tháng 430300,0%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 62019▼ 5,0%
Tháng 717170,0%
Tháng 840––
Tháng 939––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)185218▲ 17,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,0%86,8%▼ 5,7%
Tháng 289,3%85,7%▼ 4,0%
Tháng 393,6%69,7%▼ 25,5%
Tháng 490,0%76,7%▼ 14,8%
Tháng 556,7%45,2%▼ 20,3%
Tháng 645,0%52,6%▲ 17,0%
Tháng 776,5%76,5%0,0%
Tháng 875,0%––
Tháng 964,1%––
Tháng 1096,9%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,6%70,4%▼ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 638
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–ATL120 91,4%
  2. LAS–EUG63 90,5%
  3. MCO–MKE58 56,9%
  4. SMF–SAN50 66,0%
  5. ATL–STL49 69,4%
  6. MCI–SAN47 80,9%
  7. MCO–MCI42 92,9%
  8. HOU–SRQ36 58,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 85,7% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 29 25 92,0% 4
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 30 30 56,7% 0
tháng 6/2025 20 20 45,0% 0
tháng 7/2025 17 17 76,5% 0
tháng 8/2025 40 40 75,0% 0
tháng 9/2025 39 39 64,1% 0
tháng 10/2025 32 32 96,9% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 53 53 86,8% 0
tháng 2/2026 35 35 85,7% 0
tháng 3/2026 33 33 69,7% 0
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 31 45,2% 0
tháng 6/2026 19 19 52,6% 0
tháng 7/2026 17 17 76,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…