WN3146

WN3146 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Orlando. Trong 636 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11128▲ 154,5%
Tháng 21618▲ 12,5%
Tháng 3730▲ 328,6%
Tháng 4556▼ 89,1%
Tháng 570––
Tháng 63619▼ 47,2%
Tháng 73123▼ 25,8%
Tháng 849––
Tháng 951––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1223––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,9%76,0%▼ 16,4%
Tháng 287,5%94,4%▲ 7,9%
Tháng 385,7%86,7%▲ 1,1%
Tháng 476,4%83,3%▲ 9,1%
Tháng 578,6%––
Tháng 680,0%36,8%▼ 53,9%
Tháng 783,3%43,5%▼ 47,8%
Tháng 863,3%––
Tháng 963,3%––
Tháng 1057,1%–đang tích luỹ
Tháng 1181,1%––
Tháng 1278,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 629
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–MCO76 92,1%
  2. TUL–DAL61 79,7%
  3. HOU–ECP58 75,9%
  4. PHX–LAS50 73,5%
  5. DAL–AUS47 84,1%
  6. SMF–LAS43 88,4%
  7. ONT–DEN42 40,5%
  8. SDF–MDW33 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL MCO Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Orlando 651 1,1 phút 92,1% 76
TUL DAL Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay Dallas Love 383 12,6 phút 79,7% 61
HOU ECP Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches 916 11,5 phút 75,9% 58
PHX LAS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Harry Reid 411 18,9 phút 73,5% 50
DAL AUS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 304 5,6 phút 84,1% 47
SMF LAS Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Harry Reid 639 4,2 phút 88,4% 43
ONT DEN Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Denver 1.316 33,7 phút 40,5% 42
SDF MDW Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Chicago Midway 437 17,8 phút 84,9% 33
LAS DEN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Denver 1.009 41,1 phút 45,2% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 81,8% 0
tháng 11/2024 28 28 96,4% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 11 11 90,9% 0
tháng 2/2025 16 16 87,5% 0
tháng 3/2025 7 7 85,7% 0
tháng 4/2025 55 55 76,4% 0
tháng 5/2025 70 70 78,6% 0
tháng 6/2025 36 35 80,0% 1
tháng 7/2025 31 30 83,3% 1
tháng 8/2025 49 49 63,3% 0
tháng 9/2025 51 49 63,3% 2
tháng 10/2025 56 56 57,1% 0
tháng 11/2025 37 37 81,1% 0
tháng 12/2025 23 23 78,3% 0
tháng 1/2026 28 25 76,0% 3
tháng 2/2026 18 18 94,4% 0
tháng 3/2026 30 30 86,7% 0
tháng 4/2026 6 6 83,3% 0
tháng 6/2026 19 19 36,8% 0
tháng 7/2026 23 23 43,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…