WN3113
WN3113 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Kansas City. Trong 588 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,1%trên 588 chuyến
- Chậm trung bình12,6 phút
- Tháng 7/202618▼ 47,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 3 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 4 | 19 | 30 | ▲ 57,9% |
| Tháng 5 | 19 | 31 | ▲ 63,2% |
| Tháng 6 | 31 | 19 | ▼ 38,7% |
| Tháng 7 | 34 | 18 | ▼ 47,1% |
| Tháng 8 | 39 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 193 | 169 | ▼ 12,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 83,9% | ▲ 0,6% |
| Tháng 2 | 85,7% | 83,3% | ▼ 2,8% |
| Tháng 3 | 80,7% | 71,4% | ▼ 11,4% |
| Tháng 4 | 68,4% | 80,0% | ▲ 16,9% |
| Tháng 5 | 94,7% | 96,7% | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 53,6% | 73,7% | ▲ 37,5% |
| Tháng 7 | 59,4% | 55,6% | ▼ 6,4% |
| Tháng 8 | 74,4% | – | – |
| Tháng 9 | 59,0% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 96,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,1% | 77,8% | ▲ 3,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 580
- Bị huỷ 1,4% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLL MCI Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Kansas City | 2.000 | 8,5 phút | 86,2% | 110 |
| LAS AUS Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.752 | 3,4 phút | 92,1% | 63 |
| ATL HOU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay William P. Hobby | 1.118 | 0,4 phút | 94,7% | 58 |
| MCI STL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 380 | 3,7 phút | 83,0% | 47 |
| OAK LAS Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Harry Reid | 654 | 10,8 phút | 76,2% | 42 |
| OKC DEN Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Denver | 796 | 15,2 phút | 61,8% | 34 |
| DAL MDW Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.277 | 43,4 phút | 53,3% | 34 |
| DAL PHX Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.412 | 11,4 phút | 69,7% | 33 |
| LGA HOU Sân bay LaGuardia – Sân bay William P. Hobby | 2.295 | 4,2 phút | 90,6% | 32 |
| LAS ABQ Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Albuquerque | 781 | 23,2 phút | 53,1% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 31 | 28 | 53,6% | 3 |
| tháng 7/2025 | 34 | 32 | 59,4% | 2 |
| tháng 8/2025 | 39 | 39 | 74,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 59,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 21 | 71,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 55,6% | 0 |