WN3025

WN3025 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Miami – Baltimore. Trong 610 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13019▼ 36,7%
Tháng 22812▼ 57,1%
Tháng 33129▼ 6,5%
Tháng 45133▼ 35,3%
Tháng 56335▼ 44,4%
Tháng 63322▼ 33,3%
Tháng 73023▼ 23,3%
Tháng 84––
Tháng 9–––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)266173▼ 35,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,1%52,6%▼ 43,5%
Tháng 2100,0%91,7%▼ 8,3%
Tháng 370,0%55,2%▼ 21,2%
Tháng 456,9%90,9%▲ 59,9%
Tháng 546,8%91,4%▲ 95,5%
Tháng 693,9%77,3%▼ 17,7%
Tháng 786,2%69,6%▼ 19,3%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1086,8%–đang tích luỹ
Tháng 1185,2%––
Tháng 1286,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,1%75,5%▼ 3,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 606
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–BWI121 96,7%
  2. HNL–OGG60 89,8%
  3. MCO–DAL58 64,9%
  4. MCI–HOU57 94,7%
  5. MSP–BNA46 82,6%
  6. MYR–BNA42 71,4%
  7. FLL–DEN33 51,5%
  8. ALB–TPA33 65,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA BWI Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.526 0,1 phút 96,7% 121
HNL OGG Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Kahului 162 3,5 phút 89,8% 60
MCO DAL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay Dallas Love 1.564 24,6 phút 64,9% 58
MCI HOU Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay William P. Hobby 1.075 1,3 phút 94,7% 57
MSP BNA Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Nashville 1.119 3,0 phút 82,6% 46
MYR BNA Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Nashville 757 18,6 phút 71,4% 42
FLL DEN Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Denver 2.739 39,8 phút 51,5% 33
ALB TPA Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Tampa 1.821 21,3 phút 65,6% 33
SJU TPA Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Tampa 1.991 8,6 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 30 30 96,7% 0
tháng 1/2025 30 29 93,1% 1
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 31 30 70,0% 1
tháng 4/2025 51 51 56,9% 0
tháng 5/2025 63 62 46,8% 1
tháng 6/2025 33 33 93,9% 0
tháng 7/2025 30 29 86,2% 1
tháng 8/2025 4 4 100,0% 0
tháng 10/2025 38 38 86,8% 0
tháng 11/2025 27 27 85,2% 0
tháng 12/2025 22 22 86,4% 0
tháng 1/2026 19 19 52,6% 0
tháng 2/2026 12 12 91,7% 0
tháng 3/2026 29 29 55,2% 0
tháng 4/2026 33 33 90,9% 0
tháng 5/2026 35 35 91,4% 0
tháng 6/2026 22 22 77,3% 0
tháng 7/2026 23 23 69,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…