WN2989

WN2989 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Houston – Harlingen. Trong 635 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13034▲ 13,3%
Tháng 22028▲ 40,0%
Tháng 34435▼ 20,5%
Tháng 42328▲ 21,7%
Tháng 51826▲ 44,4%
Tháng 62226▲ 18,2%
Tháng 72227▲ 22,7%
Tháng 87––
Tháng 94––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1263––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)179204▲ 14,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,6%94,1%▲ 1,7%
Tháng 2100,0%96,4%▼ 3,6%
Tháng 383,7%37,1%▼ 55,6%
Tháng 456,5%51,9%▼ 8,3%
Tháng 566,7%50,0%▼ 25,0%
Tháng 686,4%88,5%▲ 2,4%
Tháng 7100,0%96,3%▼ 3,7%
Tháng 8100,0%––
Tháng 975,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1167,2%––
Tháng 1284,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,7%73,5%▼ 12,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 625
  • Bị huỷ 1,6% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–HRL119 76,5%
  2. LGA–MSY50 46,8%
  3. MDW–DEN49 98,0%
  4. SMF–BUR47 95,7%
  5. LAS–AUS45 95,6%
  6. LAX–PHX41 72,5%
  7. OMA–LAS33 78,8%
  8. LAS–BNA32 59,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU HRL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Valley 446 9,0 phút 76,5% 119
LGA MSY Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.904 25,3 phút 46,8% 50
MDW DEN Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Denver 1.438 -0,6 phút 98,0% 49
SMF BUR Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay Bob Hope 577 -2,9 phút 95,7% 47
LAS AUS Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.752 2,0 phút 95,6% 45
LAX PHX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 595 15,2 phút 72,5% 41
OMA LAS Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.765 8,3 phút 78,8% 33
LAS BNA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Nashville 2.549 16,2 phút 59,4% 32
SAN OAK Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Oakland 718 -2,1 phút 100,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 22 22 90,9% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 29 28 85,7% 1
tháng 1/2025 30 27 92,6% 3
tháng 2/2025 20 20 100,0% 0
tháng 3/2025 44 43 83,7% 1
tháng 4/2025 23 23 56,5% 0
tháng 5/2025 18 18 66,7% 0
tháng 6/2025 22 22 86,4% 0
tháng 7/2025 22 22 100,0% 0
tháng 8/2025 7 7 100,0% 0
tháng 9/2025 4 4 75,0% 0
tháng 10/2025 38 38 100,0% 0
tháng 11/2025 60 58 67,2% 2
tháng 12/2025 63 63 84,1% 0
tháng 1/2026 34 34 94,1% 0
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 35 35 37,1% 0
tháng 4/2026 28 27 51,9% 1
tháng 5/2026 26 24 50,0% 2
tháng 6/2026 26 26 88,5% 0
tháng 7/2026 27 27 96,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…