WN2969

WN2969 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Spokane – Las Vegas. Trong 565 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1833▲ 312,5%
Tháng 21528▲ 86,7%
Tháng 32231▲ 40,9%
Tháng 4209▼ 55,0%
Tháng 5234▼ 82,6%
Tháng 65620▼ 64,3%
Tháng 75922▼ 62,7%
Tháng 834––
Tháng 930––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203147▼ 27,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%87,9%▲ 0,4%
Tháng 293,3%92,9%▼ 0,5%
Tháng 368,2%73,3%▲ 7,6%
Tháng 475,0%77,8%▲ 3,7%
Tháng 572,7%75,0%▲ 3,1%
Tháng 687,5%35,0%▼ 60,0%
Tháng 772,4%38,1%▼ 47,4%
Tháng 882,4%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1069,8%–đang tích luỹ
Tháng 1172,7%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,5%68,6%▼ 13,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 561
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GEG–LAS61 85,3%
  2. OGG–HNL58 89,7%
  3. BNA–TPA42 61,9%
  4. SAV–DAL40 76,9%
  5. MDW–GEG35 70,6%
  6. LAS–DEN34 44,1%
  7. MIA–HOU33 78,1%
  8. MSY–LAX31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GEG LAS Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.298 12,3 phút 85,3% 61
OGG HNL Sân bay Kahului – Sân bay quốc tế Honolulu 162 1,9 phút 89,7% 58
BNA TPA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Tampa 987 27,9 phút 61,9% 42
SAV DAL Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay Dallas Love 1.469 11,1 phút 76,9% 40
MDW GEG Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Spokane 2.425 16,7 phút 70,6% 35
LAS DEN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Denver 1.009 25,7 phút 44,1% 34
MIA HOU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay William P. Hobby 1.535 11,7 phút 78,1% 33
MSY LAX Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.682 11,1 phút 83,9% 31
DAL IND Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Indianapolis 1.215 12,1 phút 77,4% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 75,0% 0
tháng 11/2024 5 5 80,0% 0
tháng 12/2024 10 10 60,0% 0
tháng 1/2025 8 8 87,5% 0
tháng 2/2025 15 15 93,3% 0
tháng 3/2025 22 22 68,2% 0
tháng 4/2025 20 20 75,0% 0
tháng 5/2025 23 22 72,7% 1
tháng 6/2025 56 56 87,5% 0
tháng 7/2025 59 58 72,4% 1
tháng 8/2025 34 34 82,4% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 43 43 69,8% 0
tháng 11/2025 33 33 72,7% 0
tháng 12/2025 48 48 50,0% 0
tháng 1/2026 33 33 87,9% 0
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 31 30 73,3% 1
tháng 4/2026 9 9 77,8% 0
tháng 5/2026 4 4 75,0% 0
tháng 6/2026 20 20 35,0% 0
tháng 7/2026 22 21 38,1% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…