WN2963

WN2963 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Lihue – Honolulu. Trong 565 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1630▲ 400,0%
Tháng 2435▲ 775,0%
Tháng 31432▲ 128,6%
Tháng 42430▲ 25,0%
Tháng 52531▲ 24,0%
Tháng 63222▼ 31,3%
Tháng 72924▼ 17,2%
Tháng 833––
Tháng 930––
Tháng 1013–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)134204▲ 52,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%76,7%▼ 23,3%
Tháng 250,0%82,9%▲ 65,7%
Tháng 378,6%86,7%▲ 10,3%
Tháng 491,7%86,7%▼ 5,5%
Tháng 5100,0%61,3%▼ 38,7%
Tháng 687,5%45,5%▼ 48,1%
Tháng 786,2%43,5%▼ 49,6%
Tháng 848,5%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1069,2%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1271,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,9%69,0%▼ 18,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 561
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LIH–HNL64 93,8%
  2. MCO–ATL58 60,3%
  3. HOU–MDW58 74,1%
  4. OAK–LAX49 100,0%
  5. OAK–DAL45 93,3%
  6. LAS–PHX44 55,8%
  7. MSP–BWI42 39,0%
  8. BOI–OAK42 85,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 92,3% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 30 30 93,3% 0
tháng 1/2025 6 6 100,0% 0
tháng 2/2025 4 4 50,0% 0
tháng 3/2025 14 14 78,6% 0
tháng 4/2025 24 24 91,7% 0
tháng 5/2025 25 25 100,0% 0
tháng 6/2025 32 32 87,5% 0
tháng 7/2025 29 29 86,2% 0
tháng 8/2025 33 33 48,5% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 13 13 69,2% 0
tháng 11/2025 33 32 50,0% 1
tháng 12/2025 32 32 71,9% 0
tháng 1/2026 30 30 76,7% 0
tháng 2/2026 35 35 82,9% 0
tháng 3/2026 32 30 86,7% 2
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 61,3% 0
tháng 6/2026 22 22 45,5% 0
tháng 7/2026 24 23 43,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…