WN295

WN295 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 48 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Dallas. Trong 809 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14235▼ 16,7%
Tháng 24228▼ 33,3%
Tháng 33318▼ 45,5%
Tháng 43335▲ 6,1%
Tháng 53539▲ 11,4%
Tháng 62649▲ 88,5%
Tháng 72652▲ 100,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)237256▲ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,4%62,9%▼ 26,4%
Tháng 285,7%32,1%▼ 62,5%
Tháng 393,9%56,3%▼ 40,1%
Tháng 497,0%85,7%▼ 11,6%
Tháng 591,2%71,8%▼ 21,3%
Tháng 660,0%65,3%▲ 8,9%
Tháng 762,5%38,5%▼ 38,5%
Tháng 876,7%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1082,1%–đang tích luỹ
Tháng 1171,9%––
Tháng 1278,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,2%58,9%▼ 28,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)52▼ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 801
  • Bị huỷ 1,0% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–DAL75 79,7%
  2. MCO–SJU57 38,6%
  3. LGA–BNA51 58,3%
  4. ONT–DEN50 95,9%
  5. OAK–LAS42 73,8%
  6. AUS–DAL34 67,7%
  7. STL–DAL33 66,7%
  8. CMH–ATL33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MDW DAL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay Dallas Love 1.277 8,8 phút 79,7% 75
MCO SJU Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín 1.913 26,2 phút 38,6% 57
LGA BNA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Nashville 1.228 44,4 phút 58,3% 51
ONT DEN Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Denver 1.316 3,5 phút 95,9% 50
OAK LAS Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Harry Reid 654 14,1 phút 73,8% 42
AUS DAL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay Dallas Love 304 10,8 phút 67,7% 34
STL DAL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay Dallas Love 878 27,4 phút 66,7% 33
CMH ATL Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 720 6,6 phút 93,9% 33
ATL AUS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.305 8,8 phút 76,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 29 29 86,2% 0
tháng 11/2024 44 43 88,4% 1
tháng 12/2024 37 37 62,2% 0
tháng 1/2025 42 41 85,4% 1
tháng 2/2025 42 42 85,7% 0
tháng 3/2025 33 33 93,9% 0
tháng 4/2025 33 33 97,0% 0
tháng 5/2025 35 34 91,2% 1
tháng 6/2025 26 25 60,0% 1
tháng 7/2025 26 24 62,5% 2
tháng 8/2025 30 30 76,7% 0
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 39 39 82,1% 0
tháng 11/2025 57 57 71,9% 0
tháng 12/2025 50 50 78,0% 0
tháng 1/2026 35 35 62,9% 0
tháng 2/2026 28 28 32,1% 0
tháng 3/2026 18 16 56,3% 2
tháng 4/2026 35 35 85,7% 0
tháng 5/2026 39 39 71,8% 0
tháng 6/2026 49 49 65,3% 0
tháng 7/2026 52 52 38,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…