WN291
WN291 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – St Louis. Trong 661 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,8%trên 661 chuyến
- Chậm trung bình19,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này37
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 10 | ▼ 67,7% |
| Tháng 2 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 3 | 33 | 25 | ▼ 24,2% |
| Tháng 4 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 22 | 26 | ▲ 18,2% |
| Tháng 6 | 28 | 38 | ▲ 35,7% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 48 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 203 | 174 | ▼ 14,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,4% | 50,0% | ▼ 35,4% |
| Tháng 2 | 60,7% | 88,9% | ▲ 46,4% |
| Tháng 3 | 63,6% | 56,5% | ▼ 11,2% |
| Tháng 4 | 51,7% | 61,5% | ▲ 19,0% |
| Tháng 5 | 38,1% | 56,0% | ▲ 47,0% |
| Tháng 6 | 50,0% | 56,8% | ▲ 13,5% |
| Tháng 7 | 35,5% | 51,7% | ▲ 45,8% |
| Tháng 8 | 82,6% | – | – |
| Tháng 9 | 77,1% | – | – |
| Tháng 10 | 93,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 53,9% | 60,2% | ▲ 11,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 652
- Bị huỷ 1,4% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO STL Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 2.786 | 18,3 phút | 70,7% | 75 |
| AUS MKE Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế General Mitchell | 1.662 | 39,7 phút | 44,3% | 61 |
| AMA LAS Sân bay quốc tế Rick Husband Amarillo – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.218 | 17,4 phút | 75,5% | 49 |
| DEN DAL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Dallas Love | 1.048 | 36,1 phút | 46,7% | 47 |
| PHX MDW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 2.319 | 21,7 phút | 63,4% | 42 |
| OAK LGB Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Long Beach | 569 | -0,8 phút | 92,9% | 42 |
| IND DEN Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Denver | 1.568 | 8,5 phút | 80,0% | 35 |
| SMF EUG Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay Eugene | 619 | 28,6 phút | 54,6% | 33 |
| DEN LGA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay LaGuardia | 2.600 | 3,3 phút | 93,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 43 | 43 | 86,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 73,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 63,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 22 | 21 | 38,1% | 1 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 35,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 46 | 46 | 82,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 48 | 48 | 77,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 25 | 23 | 56,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 25 | 56,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 38 | 37 | 56,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 51,7% | 2 |