1.662 km · Nội địa

Austin-Bergstrom (AUS) – General Mitchell (MKE)

Tháng 7/2026 có 53 chuyến bay khai thác giữa Austin-Bergstrom và General Mitchell, tính cả hai chiều; 62,3% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1–18–
Tháng 2–36–
Tháng 33549▲ 40,0%
Tháng 45036▼ 28,0%
Tháng 55236▼ 30,8%
Tháng 66048▼ 20,0%
Tháng 76253▼ 14,5%
Tháng 852––
Tháng 952––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1262––

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–77,8%–
Tháng 2–94,4%–
Tháng 388,6%67,3%▼ 24,0%
Tháng 486,0%75,0%▼ 12,8%
Tháng 580,8%66,7%▼ 17,5%
Tháng 678,3%68,8%▼ 12,1%
Tháng 764,5%62,3%▼ 3,4%
Tháng 878,8%––
Tháng 986,5%––
Tháng 1070,4%–đang tích luỹ
Tháng 1163,6%––
Tháng 1280,6%––

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 2–0–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

Theo chiều bay

AUS → MKE

Chuyến theo lịch
408
Chuyến khai thác
405
Bị huỷ
3 · 0,7%
Tỷ lệ đúng giờ
66,9%

MKE → AUS

Chuyến theo lịch
408
Chuyến khai thác
405
Bị huỷ
3 · 0,7%
Tỷ lệ đúng giờ
83,7%

AUS → MKE và MKE → AUS tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/3/2025 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Southwest Airlines WN 816 100,0% 75,3% 6

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 6/3/2025 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận816AUS–MKE

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 05:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 06:00 · 53 · 53 chuyến ghi nhận · 53 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 07:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 08:00 · 46 · 46 chuyến ghi nhận · 45 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 09:00 · 75 · 75 chuyến ghi nhận · 74 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 10:00 · 35 · 35 chuyến ghi nhận · 35 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 11:00 · 108 · 108 chuyến ghi nhận · 108 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 12:00 · 130 · 130 chuyến ghi nhận · 129 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 13:00 · 76 · 76 chuyến ghi nhận · 76 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 14:00 · 55 · 55 chuyến ghi nhận · 54 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 15:00 · 116 · 116 chuyến ghi nhận · 115 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 16:00 · 30 · 30 chuyến ghi nhận · 30 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 17:00 · 31 · 31 chuyến ghi nhận · 31 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 18:00 · 9 · 9 chuyến ghi nhận · 9 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 19:00 · 26 · 26 chuyến ghi nhận · 25 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 20:00 · 26 · 26 chuyến ghi nhận · 26 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 21:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 22:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5353
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4546
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7475
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3535
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—108108
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—129130
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7676
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5455
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—115116
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2526
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 140 · 140 chuyến ghi nhận · 139 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · 112 · 112 chuyến ghi nhận · 111 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · 110 · 110 chuyến ghi nhận · 109 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 140 · 140 chuyến ghi nhận · 140 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 142 · 142 chuyến ghi nhận · 142 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 42 · 42 chuyến ghi nhận · 41 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 130 · 130 chuyến ghi nhận · 128 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—139140
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—111112
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—109110
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—140140
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—142142
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—4142
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—128130

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
T1 · 20 · 20 chuyến ghi nhận · 18 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T2 · 36 · 36 chuyến ghi nhận · 36 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T3 · 86 · 86 chuyến ghi nhận · 84 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T4 · 86 · 86 chuyến ghi nhận · 86 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T5 · 88 · 88 chuyến ghi nhận · 88 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T6 · 108 · 108 chuyến ghi nhận · 108 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T7 · 116 · 116 chuyến ghi nhận · 115 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T8 · 52 · 52 chuyến ghi nhận · 52 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T9 · 52 · 52 chuyến ghi nhận · 52 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T10 · 54 · 54 chuyến ghi nhận · 54 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T11 · 56 · 56 chuyến ghi nhận · 55 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T12 · 62 · 62 chuyến ghi nhận · 62 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—1820
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—8486
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—8686
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—8888
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—108108
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—115116
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—5454
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—5556
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 74,8% 610
  • Trễ trên 15 phút 24,5% 200
  • Bị huỷ 0,7% 6
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

8
8 trong 8
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
WN683 AUS → MKE 64 63,5%
WN936 MKE → AUS 63 79,4%
WN291 AUS → MKE 61 44,3%
WN3966 MKE → AUS 52 94,2%
WN2130 AUS → MKE 49 93,9%
WN419 MKE → AUS 49 93,9%
WN3795 MKE → AUS 42 78,6%
WN3274 AUS → MKE 32 68,8%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 53 −14,5% 1 62,3%
tháng 6/2026 48 −20,0% 0 68,8%
tháng 5/2026 36 −30,8% 0 66,7%
tháng 4/2026 36 −28,0% 0 75,0%
tháng 3/2026 49 +40,0% 1 67,3%
tháng 2/2026 36 0 94,4%
tháng 1/2026 18 2 77,8%
tháng 12/2025 62 0 80,6%
tháng 11/2025 55 1 63,6%
tháng 10/2025 54 0 70,4%
tháng 9/2025 52 0 86,5%
tháng 8/2025 52 0 78,8%
tháng 7/2025 62 0 64,5%
tháng 6/2025 60 0 78,3%
tháng 5/2025 52 0 80,8%
tháng 4/2025 50 0 86,0%
tháng 3/2025 35 1 88,6%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…