WN2130

WN2130 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Houston – El Paso. Trong 801 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 228280,0%
Tháng 34777▲ 63,8%
Tháng 44250▲ 19,0%
Tháng 53944▲ 12,8%
Tháng 64224▼ 42,9%
Tháng 74522▼ 51,1%
Tháng 829––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)274281▲ 2,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,3%82,4%▲ 30,0%
Tháng 275,0%78,6%▲ 4,8%
Tháng 357,5%82,9%▲ 44,3%
Tháng 478,6%66,0%▼ 16,0%
Tháng 5100,0%45,5%▼ 54,6%
Tháng 680,5%87,5%▲ 8,7%
Tháng 788,9%90,9%▲ 2,3%
Tháng 896,6%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1153,1%––
Tháng 1256,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,7%76,2%▼ 1,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 793
  • Bị huỷ 1,0% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–ELP119 73,7%
  2. COS–PHX61 85,0%
  3. LAS–MCI58 53,5%
  4. SMF–BOI58 94,8%
  5. SAN–BNA58 85,7%
  6. AUS–MKE49 93,9%
  7. IND–MCO42 90,5%
  8. PHX–MDW41 68,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU ELP Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế El Paso 1.087 11,0 phút 73,7% 119
COS PHX Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 887 15,7 phút 85,0% 61
LAS MCI Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Kansas City 1.829 21,9 phút 53,5% 58
SMF BOI Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen 703 -1,5 phút 94,8% 58
SAN BNA Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Nashville 2.812 5,3 phút 85,7% 58
AUS MKE Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế General Mitchell 1.662 -1,0 phút 93,9% 49
IND MCO Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Orlando 1.336 12,5 phút 90,5% 42
PHX MDW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.319 12,6 phút 68,4% 41
MSY DAL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay Dallas Love 700 9,1 phút 81,8% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 28 28 82,1% 0
tháng 12/2024 29 29 72,4% 0
tháng 1/2025 31 30 63,3% 1
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 47 47 57,5% 0
tháng 4/2025 42 42 78,6% 0
tháng 5/2025 39 39 100,0% 0
tháng 6/2025 42 41 80,5% 1
tháng 7/2025 45 45 88,9% 0
tháng 8/2025 29 29 96,6% 0
tháng 9/2025 26 26 88,5% 0
tháng 10/2025 31 31 74,2% 0
tháng 11/2025 34 32 53,1% 2
tháng 12/2025 49 48 56,3% 1
tháng 1/2026 36 34 82,4% 2
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 77 76 82,9% 1
tháng 4/2026 50 50 66,0% 0
tháng 5/2026 44 44 45,5% 0
tháng 6/2026 24 24 87,5% 0
tháng 7/2026 22 22 90,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…