WN419

WN419 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 42 đường bay, nhiều nhất là Denver – Chicago. Trong 702 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13537▲ 5,7%
Tháng 22836▲ 28,6%
Tháng 33128▼ 9,7%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 53032▲ 6,7%
Tháng 61830▲ 66,7%
Tháng 71831▲ 72,2%
Tháng 835––
Tháng 934––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1143––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)190223▲ 17,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%74,3%▼ 7,1%
Tháng 271,4%80,6%▲ 12,8%
Tháng 367,7%71,4%▲ 5,4%
Tháng 493,3%89,7%▼ 3,9%
Tháng 583,3%59,4%▼ 28,7%
Tháng 6100,0%76,7%▼ 23,3%
Tháng 783,3%80,7%▼ 3,2%
Tháng 865,7%––
Tháng 979,4%––
Tháng 1054,8%–đang tích luỹ
Tháng 1185,4%––
Tháng 1277,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,7%76,1%▼ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 697
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–MDW91 82,2%
  2. ATL–MCO59 83,1%
  3. MKE–AUS49 93,9%
  4. PHL–MDW47 65,2%
  5. AUS–ONT42 76,2%
  6. SRQ–CMH34 88,2%
  7. MCO–MKE33 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 29 29 86,2% 0
tháng 11/2024 36 35 80,0% 1
tháng 12/2024 46 46 50,0% 0
tháng 1/2025 35 35 80,0% 0
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 31 31 67,7% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 30 30 83,3% 0
tháng 6/2025 18 18 100,0% 0
tháng 7/2025 18 18 83,3% 0
tháng 8/2025 35 35 65,7% 0
tháng 9/2025 34 34 79,4% 0
tháng 10/2025 31 31 54,8% 0
tháng 11/2025 43 41 85,4% 2
tháng 12/2025 35 35 77,1% 0
tháng 1/2026 37 35 74,3% 2
tháng 2/2026 36 36 80,6% 0
tháng 3/2026 28 28 71,4% 0
tháng 4/2026 29 29 89,7% 0
tháng 5/2026 32 32 59,4% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…