WN936

WN936 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Boston – St Louis. Trong 711 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13150▲ 61,3%
Tháng 22830▲ 7,1%
Tháng 31937▲ 94,7%
Tháng 42731▲ 14,8%
Tháng 52731▲ 14,8%
Tháng 64138▼ 7,3%
Tháng 74438▼ 13,6%
Tháng 824––
Tháng 921––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)217255▲ 17,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,6%86,0%▼ 10,9%
Tháng 292,9%93,3%▲ 0,5%
Tháng 389,5%77,1%▼ 13,8%
Tháng 488,9%90,3%▲ 1,6%
Tháng 574,1%96,8%▲ 30,6%
Tháng 675,6%47,4%▼ 37,3%
Tháng 767,4%51,4%▼ 23,9%
Tháng 870,8%––
Tháng 990,5%––
Tháng 1074,1%–đang tích luỹ
Tháng 1171,9%––
Tháng 1282,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,6%77,5%▼ 7,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 704
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–STL123 96,7%
  2. MKE–AUS63 79,4%
  3. BUF–BNA60 71,7%
  4. HNL–SJC58 94,8%
  5. RDU–DAL57 54,4%
  6. PHX–SMF54 88,9%
  7. HOU–HRL50 82,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 92,1% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 32 31 100,0% 1
tháng 1/2025 31 29 96,6% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 19 19 89,5% 0
tháng 4/2025 27 27 88,9% 0
tháng 5/2025 27 27 74,1% 0
tháng 6/2025 41 41 75,6% 0
tháng 7/2025 44 43 67,4% 1
tháng 8/2025 24 24 70,8% 0
tháng 9/2025 21 21 90,5% 0
tháng 10/2025 27 27 74,1% 0
tháng 11/2025 32 32 71,9% 0
tháng 12/2025 35 35 82,9% 0
tháng 1/2026 50 50 86,0% 0
tháng 2/2026 30 30 93,3% 0
tháng 3/2026 37 35 77,1% 2
tháng 4/2026 31 31 90,3% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 38 38 47,4% 0
tháng 7/2026 38 37 51,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…