WN3966

WN3966 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Burbank. Trong 519 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11933▲ 73,7%
Tháng 21936▲ 89,5%
Tháng 33025▼ 16,7%
Tháng 42226▲ 18,2%
Tháng 52327▲ 17,4%
Tháng 62426▲ 8,3%
Tháng 72927▼ 6,9%
Tháng 83––
Tháng 9–––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)166200▲ 20,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,2%93,9%▲ 11,6%
Tháng 261,1%88,9%▲ 45,5%
Tháng 370,0%96,0%▲ 37,1%
Tháng 477,3%88,5%▲ 14,5%
Tháng 547,8%70,4%▲ 47,1%
Tháng 691,7%38,5%▼ 58,0%
Tháng 789,7%29,6%▼ 67,0%
Tháng 866,7%––
Tháng 9–––
Tháng 1039,4%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,5%72,2%▼ 3,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 517
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–BUR58 80,7%
  2. SAN–PHX55 90,9%
  3. MKE–AUS52 94,2%
  4. STL–PHL50 30,0%
  5. SMF–MDW50 78,0%
  6. IND–MCO40 62,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 79,4% 0
tháng 11/2024 17 17 88,2% 0
tháng 12/2024 7 7 71,4% 0
tháng 1/2025 19 19 84,2% 0
tháng 2/2025 19 18 61,1% 1
tháng 3/2025 30 30 70,0% 0
tháng 4/2025 22 22 77,3% 0
tháng 5/2025 23 23 47,8% 0
tháng 6/2025 24 24 91,7% 0
tháng 7/2025 29 29 89,7% 0
tháng 8/2025 3 3 66,7% 0
tháng 10/2025 33 33 39,4% 0
tháng 11/2025 28 28 78,6% 0
tháng 12/2025 31 30 83,3% 1
tháng 1/2026 33 33 93,9% 0
tháng 2/2026 36 36 88,9% 0
tháng 3/2026 25 25 96,0% 0
tháng 4/2026 26 26 88,5% 0
tháng 5/2026 27 27 70,4% 0
tháng 6/2026 26 26 38,5% 0
tháng 7/2026 27 27 29,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…