WN2577
WN2577 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Fort Lauderdale. Trong 616 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,3%trên 616 chuyến
- Chậm trung bình10,3 phút
- Tháng 7/202624▼ 55,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 27 | ▼ 15,6% |
| Tháng 2 | 33 | 18 | ▼ 45,5% |
| Tháng 3 | 32 | 30 | ▼ 6,3% |
| Tháng 4 | 27 | 44 | ▲ 63,0% |
| Tháng 5 | 26 | 48 | ▲ 84,6% |
| Tháng 6 | 54 | 24 | ▼ 55,6% |
| Tháng 7 | 54 | 24 | ▼ 55,6% |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 258 | 215 | ▼ 16,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 73,1% | ▼ 8,7% |
| Tháng 2 | 75,8% | 77,8% | ▲ 2,7% |
| Tháng 3 | 93,6% | 96,6% | ▲ 3,2% |
| Tháng 4 | 85,2% | 86,4% | ▲ 1,4% |
| Tháng 5 | 73,1% | 83,3% | ▲ 14,0% |
| Tháng 6 | 75,5% | 62,5% | ▼ 17,2% |
| Tháng 7 | 77,8% | 75,0% | ▼ 3,6% |
| Tháng 8 | 77,8% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 60,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 86,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,1% | 79,2% | ▼ 1,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 610
- Bị huỷ 1,0% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 30 | 80,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 31 | 93,6% | 1 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 54 | 53 | 75,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 54 | 54 | 77,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 48 | 48 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |