WN2458
WN2458 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Denver – Austin. Trong 733 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,0%trên 733 chuyến
- Chậm trung bình11,3 phút
- Tháng 7/202631▼ 53,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 14 | ▼ 53,3% |
| Tháng 2 | 28 | 17 | ▼ 39,3% |
| Tháng 3 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 51 | 30 | ▼ 41,2% |
| Tháng 5 | 64 | 31 | ▼ 51,6% |
| Tháng 6 | 68 | 30 | ▼ 55,9% |
| Tháng 7 | 67 | 31 | ▼ 53,7% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 339 | 182 | ▼ 46,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,7% | 85,7% | ▲ 11,8% |
| Tháng 2 | 89,3% | 100,0% | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 96,8% | 72,4% | ▼ 25,2% |
| Tháng 4 | 92,2% | 66,7% | ▼ 27,7% |
| Tháng 5 | 90,5% | 77,4% | ▼ 14,4% |
| Tháng 6 | 51,5% | 93,3% | ▲ 81,2% |
| Tháng 7 | 63,1% | 93,6% | ▲ 48,3% |
| Tháng 8 | 91,4% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57,9% | – | – |
| Tháng 12 | 52,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,0% | 84,2% | ▲ 5,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 725
- Bị huỷ 1,1% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 51 | 51 | 92,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 64 | 63 | 90,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 68 | 66 | 51,5% | 2 |
| tháng 7/2025 | 67 | 65 | 63,1% | 2 |
| tháng 8/2025 | 36 | 35 | 91,4% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 19 | 57,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 18 | 17 | 52,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |