WN2432
WN2432 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Colorado Springs. Trong 718 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,7%trên 718 chuyến
- Chậm trung bình16,0 phút
- Tháng 7/202619▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này33
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 45 | ▲ 66,7% |
| Tháng 2 | 28 | 34 | ▲ 21,4% |
| Tháng 3 | 37 | 32 | ▼ 13,5% |
| Tháng 4 | 58 | 19 | ▼ 67,2% |
| Tháng 5 | 67 | 17 | ▼ 74,6% |
| Tháng 6 | 42 | 17 | ▼ 59,5% |
| Tháng 7 | 38 | 19 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 38 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 49 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 297 | 183 | ▼ 38,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,4% | 77,3% | ▲ 9,8% |
| Tháng 2 | 66,7% | 76,5% | ▲ 14,7% |
| Tháng 3 | 79,4% | 51,6% | ▼ 35,0% |
| Tháng 4 | 93,0% | 79,0% | ▼ 15,1% |
| Tháng 5 | 79,1% | 76,5% | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 90,5% | 76,5% | ▼ 15,5% |
| Tháng 7 | 94,6% | 68,4% | ▼ 27,7% |
| Tháng 8 | 55,3% | – | – |
| Tháng 9 | 35,3% | – | – |
| Tháng 10 | 65,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 37,9% | – | – |
| Tháng 12 | 47,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,9% | 72,2% | ▼ 11,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 707
- Bị huỷ 1,5% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 66,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 37 | 34 | 79,4% | 3 |
| tháng 4/2025 | 58 | 57 | 93,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 67 | 67 | 79,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 38 | 37 | 94,6% | 1 |
| tháng 8/2025 | 38 | 38 | 55,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 35,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 65,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 29 | 37,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 49 | 48 | 47,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 45 | 44 | 77,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 32 | 31 | 51,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |