WN2413

WN2413 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Austin – Raleigh. Trong 715 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12631▲ 19,2%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 33135▲ 12,9%
Tháng 43662▲ 72,2%
Tháng 54166▲ 61,0%
Tháng 62634▲ 30,8%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 820––
Tháng 917––
Tháng 1051–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213287▲ 34,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,2%90,3%▲ 30,5%
Tháng 288,5%96,4%▲ 9,0%
Tháng 390,3%85,7%▼ 5,1%
Tháng 497,2%72,6%▼ 25,3%
Tháng 580,5%77,3%▼ 4,0%
Tháng 643,5%76,5%▲ 75,9%
Tháng 744,4%90,0%▲ 102,5%
Tháng 890,0%––
Tháng 994,1%––
Tháng 1025,5%–đang tích luỹ
Tháng 1162,1%––
Tháng 1264,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,4%84,1%▲ 14,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 711
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LIH–HNL58 98,3%
  2. LAX–MDW58 80,7%
  3. AUS–RDU58 82,8%
  4. DEN–SDF56 76,8%
  5. MIA–BWI50 83,7%
  6. SFO–SAN47 44,7%
  7. DCA–HOU43 53,7%
  8. HNL–OGG33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LIH HNL Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế Honolulu 163 -6,5 phút 98,3% 58
LAX MDW Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.812 7,2 phút 80,7% 58
AUS RDU Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.866 7,9 phút 82,8% 58
DEN SDF Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Louisville 1.644 7,3 phút 76,8% 56
MIA BWI Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.526 8,1 phút 83,7% 50
SFO SAN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế San Diego 719 33,4 phút 44,7% 47
DCA HOU Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay William P. Hobby 1.959 29,8 phút 53,7% 43
HNL OGG Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Kahului 162 2,6 phút 90,9% 33
DEN BZN Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone 844 1,9 phút 87,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 87,0% 0
tháng 11/2024 25 25 96,0% 0
tháng 12/2024 19 19 68,4% 0
tháng 1/2025 26 26 69,2% 0
tháng 2/2025 26 26 88,5% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 36 36 97,2% 0
tháng 5/2025 41 41 80,5% 0
tháng 6/2025 26 23 43,5% 3
tháng 7/2025 27 27 44,4% 0
tháng 8/2025 20 20 90,0% 0
tháng 9/2025 17 17 94,1% 0
tháng 10/2025 51 51 25,5% 0
tháng 11/2025 29 29 62,1% 0
tháng 12/2025 31 31 64,5% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 35 35 85,7% 0
tháng 4/2026 62 62 72,6% 0
tháng 5/2026 66 66 77,3% 0
tháng 6/2026 34 34 76,5% 0
tháng 7/2026 31 30 90,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…