WN233

WN233 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Denver – Columbus. Trong 735 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14026▼ 35,0%
Tháng 23827▼ 28,9%
Tháng 33154▲ 74,2%
Tháng 42135▲ 66,7%
Tháng 51631▲ 93,8%
Tháng 65734▼ 40,4%
Tháng 75935▼ 40,7%
Tháng 836––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)262242▼ 7,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%83,3%▲ 38,9%
Tháng 252,6%84,0%▲ 59,6%
Tháng 377,4%79,3%▲ 2,4%
Tháng 495,2%62,9%▼ 34,0%
Tháng 575,0%22,6%▼ 69,9%
Tháng 653,6%47,1%▼ 12,2%
Tháng 749,2%31,4%▼ 36,1%
Tháng 855,6%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1176,2%––
Tháng 1241,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,1%58,6%▼ 11,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 728
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–CMH114 66,4%
  2. LGA–HOU58 62,1%
  3. ATL–MDW51 29,4%
  4. ATL–DCA50 40,0%
  5. ABQ–PHX43 47,6%
  6. BOS–BWI42 89,5%
  7. BDL–MCO39 59,0%
  8. HOU–ABQ35 62,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 73,9% 0
tháng 11/2024 36 35 97,1% 1
tháng 12/2024 37 37 67,6% 0
tháng 1/2025 40 40 60,0% 0
tháng 2/2025 38 38 52,6% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 21 21 95,2% 0
tháng 5/2025 16 16 75,0% 0
tháng 6/2025 57 56 53,6% 1
tháng 7/2025 59 59 49,2% 0
tháng 8/2025 36 36 55,6% 0
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 31 31 74,2% 0
tháng 11/2025 21 21 76,2% 0
tháng 12/2025 17 17 41,2% 0
tháng 1/2026 26 24 83,3% 2
tháng 2/2026 27 25 84,0% 2
tháng 3/2026 54 53 79,3% 1
tháng 4/2026 35 35 62,9% 0
tháng 5/2026 31 31 22,6% 0
tháng 6/2026 34 34 47,1% 0
tháng 7/2026 35 35 31,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…