WN2298

WN2298 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Atlanta. Trong 709 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 72,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12836▲ 28,6%
Tháng 21546▲ 206,7%
Tháng 32933▲ 13,8%
Tháng 43830▼ 21,1%
Tháng 53831▼ 18,4%
Tháng 62657▲ 119,2%
Tháng 72061▲ 205,0%
Tháng 834––
Tháng 934––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)194294▲ 51,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,0%75,8%▲ 20,3%
Tháng 266,7%91,3%▲ 36,9%
Tháng 362,1%68,8%▲ 10,8%
Tháng 471,1%70,0%▼ 1,5%
Tháng 560,5%61,3%▲ 1,3%
Tháng 642,3%77,2%▲ 82,4%
Tháng 740,0%82,0%▲ 104,9%
Tháng 888,2%––
Tháng 985,3%––
Tháng 1076,5%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1269,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)57,9%75,2%▲ 29,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 704
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–ATL95 72,3%
  2. DEN–RDU60 73,3%
  3. MCO–IND58 70,7%
  4. LAS–ELP58 87,9%
  5. DEN–CHS57 63,2%
  6. BWI–CVG53 86,5%
  7. LAS–ONT50 76,0%
  8. DAL–MEM44 36,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 30 30 73,3% 0
tháng 12/2024 32 32 68,8% 0
tháng 1/2025 28 27 63,0% 1
tháng 2/2025 15 15 66,7% 0
tháng 3/2025 29 29 62,1% 0
tháng 4/2025 38 38 71,1% 0
tháng 5/2025 38 38 60,5% 0
tháng 6/2025 26 26 42,3% 0
tháng 7/2025 20 20 40,0% 0
tháng 8/2025 34 34 88,2% 0
tháng 9/2025 34 34 85,3% 0
tháng 10/2025 34 34 76,5% 0
tháng 11/2025 28 28 82,1% 0
tháng 12/2025 29 29 69,0% 0
tháng 1/2026 36 33 75,8% 3
tháng 2/2026 46 46 91,3% 0
tháng 3/2026 33 32 68,8% 1
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 31 31 61,3% 0
tháng 6/2026 57 57 77,2% 0
tháng 7/2026 61 61 82,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…