WN2198
WN2198 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Austin – Phoenix. Trong 579 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,7%trên 579 chuyến
- Chậm trung bình13,1 phút
- Tháng 7/202618▼ 41,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 30 | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 29 | 21 | ▼ 27,6% |
| Tháng 3 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 25 | 19 | ▼ 24,0% |
| Tháng 5 | 26 | 19 | ▼ 26,9% |
| Tháng 6 | 29 | 17 | ▼ 41,4% |
| Tháng 7 | 31 | 18 | ▼ 41,9% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 196 | 154 | ▼ 21,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 50,0% | ▼ 42,9% |
| Tháng 2 | 62,1% | 57,1% | ▼ 7,9% |
| Tháng 3 | 66,7% | 41,4% | ▼ 37,9% |
| Tháng 4 | 84,0% | 42,1% | ▼ 49,9% |
| Tháng 5 | 96,2% | 42,1% | ▼ 56,2% |
| Tháng 6 | 79,3% | 94,1% | ▲ 18,7% |
| Tháng 7 | 80,7% | 88,9% | ▲ 10,2% |
| Tháng 8 | 76,7% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 74,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,5% | 59,4% | ▼ 25,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 576
- Bị huỷ 0,5% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 24 | 87,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 42 | 42 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 29 | 41,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 19 | 19 | 42,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 19 | 19 | 42,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |