WN2192

WN2192 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Kahului – Honolulu. Trong 684 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13129▼ 6,5%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 33158▲ 87,1%
Tháng 41539▲ 160,0%
Tháng 5834▲ 325,0%
Tháng 62049▲ 145,0%
Tháng 72352▲ 126,1%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)156288▲ 84,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%58,6%▼ 35,1%
Tháng 296,4%53,9%▼ 44,2%
Tháng 380,7%68,4%▼ 15,2%
Tháng 473,3%59,0%▼ 19,6%
Tháng 575,0%35,3%▼ 52,9%
Tháng 665,0%69,4%▲ 6,8%
Tháng 773,9%86,5%▲ 17,1%
Tháng 858,6%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1180,5%––
Tháng 1288,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,2%61,6%▼ 22,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 682
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OGG–HNL123 93,5%
  2. LAS–SLC59 83,1%
  3. LAS–BOI57 79,0%
  4. AUS–LAS57 38,6%
  5. MSY–MCO53 57,7%
  6. DCA–MDW47 76,6%
  7. DAL–DEN43 65,1%
  8. CMH–MIA33 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
OGG HNL Sân bay Kahului – Sân bay quốc tế Honolulu 162 0,9 phút 93,5% 123
LAS SLC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 592 9,6 phút 83,1% 59
LAS BOI Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen 837 11,8 phút 79,0% 57
AUS LAS Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.752 31,9 phút 38,6% 57
MSY MCO Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Orlando 886 20,0 phút 57,7% 53
DCA MDW Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Chicago Midway 964 13,9 phút 76,6% 47
DAL DEN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Denver 1.048 14,7 phút 65,1% 43
CMH MIA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Miami 1.598 9,1 phút 78,8% 33
OMA STL Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 549 0,8 phút 93,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 85,7% 0
tháng 11/2024 29 29 96,6% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 15 15 73,3% 0
tháng 5/2025 8 8 75,0% 0
tháng 6/2025 20 20 65,0% 0
tháng 7/2025 23 23 73,9% 0
tháng 8/2025 29 29 58,6% 0
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 41 41 80,5% 0
tháng 12/2025 42 42 88,1% 0
tháng 1/2026 29 29 58,6% 0
tháng 2/2026 27 26 53,9% 1
tháng 3/2026 58 57 68,4% 1
tháng 4/2026 39 39 59,0% 0
tháng 5/2026 34 34 35,3% 0
tháng 6/2026 49 49 69,4% 0
tháng 7/2026 52 52 86,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…