WN2178
WN2178 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là San Diego – San Antonio. Trong 782 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,9%trên 782 chuyến
- Chậm trung bình11,1 phút
- Tháng 7/202663▲ 186,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này34
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 12 | ▼ 65,7% |
| Tháng 2 | 26 | 19 | ▼ 26,9% |
| Tháng 3 | 43 | 31 | ▼ 27,9% |
| Tháng 4 | 30 | 40 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 27 | 44 | ▲ 63,0% |
| Tháng 6 | 22 | 59 | ▲ 168,2% |
| Tháng 7 | 22 | 63 | ▲ 186,4% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 48 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 205 | 268 | ▲ 30,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,4% | 91,7% | ▲ 15,4% |
| Tháng 2 | 80,8% | 89,5% | ▲ 10,8% |
| Tháng 3 | 90,7% | 35,5% | ▼ 60,9% |
| Tháng 4 | 90,0% | 60,0% | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 92,6% | 77,3% | ▼ 16,5% |
| Tháng 6 | 81,8% | 84,8% | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 61,9% | 81,0% | ▲ 30,8% |
| Tháng 8 | 75,0% | – | – |
| Tháng 9 | 71,7% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 88,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,5% | 74,2% | ▼ 10,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 778
- Bị huỷ 0,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SAN SAT Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.814 | 20,2 phút | 70,2% | 57 |
| SAN PHX Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 489 | 12,7 phút | 73,1% | 54 |
| STL OKC Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay OKC Will Rogers World | 742 | 4,5 phút | 90,0% | 50 |
| SFO SAN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế San Diego | 719 | 4,8 phút | 91,7% | 48 |
| MDW OKC Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay OKC Will Rogers World | 1.111 | 20,4 phút | 70,7% | 42 |
| SAT ATL Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.405 | 8,8 phút | 82,5% | 41 |
| SNA SJC Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế San Jose | 550 | 7,8 phút | 94,3% | 35 |
| LAS LBB Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith | 1.244 | 2,9 phút | 85,3% | 34 |
| BNA MIA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Miami | 1.299 | 8,5 phút | 88,2% | 34 |
| SAN DEN Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Denver | 1.371 | 2,2 phút | 90,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 78,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 68 | 68 | 69,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 35 | 34 | 79,4% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 43 | 43 | 90,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 21 | 61,9% | 1 |
| tháng 8/2025 | 44 | 44 | 75,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 48 | 46 | 71,7% | 2 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 35,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 40 | 40 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 44 | 44 | 77,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 59 | 59 | 84,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 63 | 63 | 81,0% | 0 |